Từ vựng tiếng hàn về động tác cơ thể người

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ
ĐỘNG TÁC CƠ THỂ NGƯỜI

từ vựng tiếng hàn

Dưới đây là tổng hợp một số từ vựng về động tác của con người. Hãy cùng SOS tham khảo và học thuộc những từ vựng tiếng hàn này nhé

Từ vựng về động tác cơ thể người 

  1. 눈을 뜨다: mở mắt
  2.  눈을 감다: nhắm mắt
  3. 혀를 내밀다: lè lưỡi
  4. 눈을 깜빡이다: chớp mắt
  5. 고개를 들다: ngẩng đầu lên
  6.  팔을 내리다: để tay xuống
  7. 고개를 끄덕이다: gật đầu
  8. 손을 들다: giơ tay
  9. 고개를 숙이다: cúi đầu
  10. 고개를 좌우로 흔들다: lắc đầu sang hai bên
  11. 다리를 떨다: rung chân, chân run 
  12. 다리를 꼬다: vắt chéo chân
  13. 손깍지를 끼다: đan tay vào nhau
  14. 박수하다: vỗ tay 
  15. 무릎을 꿇다: quỳ gối
  16. 미간을 찡그리다: cau  mày
  17. 얼굴을 찡그리다: nhăn mặt
  18. 미소를 짓다: mỉm cười 
  19. 다리를 쭉뻗다: duỗi thẳng chân
  20. 턱을괴다: chống cằm 
  21. 양반다리하다:  ngồi khoanh chân
  22. 어깨를 으쓱하다: nhún vai
  23. 허리를 굽히다: cúi lưng
  24. 등을 돌리다: quay lưng

Các hiện tượng sinh lý con người:

  1. 숨을 쉬다: thở 
  2. 눈물이 나다: chảy nước mắt 
  3. 하품하다: ngáp 
  4. 기침하다: ho 
  5. 목이 마르다: khát 
  6. 한숨을 쉬다: thở dài 
  7. 배가 부르다: no bụng 
  8. 배가 고프다: đói bụng 
  9. 배가 꼬르륵꼬르륵: bụng reo 
  10. 웃다: cười 
  11. 울다: khóc 
  12. 대변: đại tiện
  13. 소변: tiểu tiện
  14. 땀나다: ra mồ hôi 
  15.  졸리다: buồn ngủ
  16. 꿈을 꾸다: mơ 
  17. 딸꾹질을 하다: nấc 
  18. 기지개 켜다: vươn vai 
  19. 침을 뱉다: nhổ nước bọt 
  20. 재채기하다: hắt xì hơi 
  21. 트림하다: ợ 
  22. 방귀 뀌다: đánh rắm

Xem thêm : Ngữ pháp và từ vựng tiếng hàn 

Vui học tiếng hàn cùng SOS

DU HỌC HÀN QUỐC CÙNG SOS

𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐨̂̀ 𝐂𝐡𝐢́ 𝐌𝐢𝐧𝐡🏢Tầng 1, Toà nhà VOV, Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM☎: (+84) 0981 775 636𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐚̀ 𝐍𝐨̣̂𝐢🏢 Tầng 7, Tòa nhà Geleximco, 36 Hoàng Cầu, Quận Đống Đa☎: Tel: (+84) 0989 864 636Facebook: Du học Hàn Quốc cùng SOSInstagram: sosvietnam_korea

Leave a Comment