Từ vựng tiếng hàn chủ đề Toán học

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ
TOÁN HỌC 2022

từ vựng tiếng hàn

Học tiếng Hàn nhưng liệu bạn đã biết những từ vựng tiếng hàn về Toán học. Những từ vựng tiếng hàn chủ đề Toán học dưới đây sẽ giúp mọi người có một vốn từ vựng về toán học nhất định . Cùng SOS tìm hiểu nhé 

Tính toán bằng Tiếng Hàn

  • 은/는 ( Bằng ) 

 (  danh từ có phụ âm cuối + 은, danh từ không có phụ âm cuối + 는 )  

  • 더하기 ( Cộng ) 

Ví dụ: 10 + 20 = 30 ( 십 더하기 이십은  삽십입니다 ) 

  •  빼기 ( Trừ ) 

  Ví dụ: 50 – 40 = 10 ( 오십 빼기 사십은 십입니다 )

  • 곱하기( Nhân ) 

 Ví dụ: 3 x 5= 15 ( 삼 곱하기 오는 십오입니다 ) 

  • 나누기 ( Chia ) 

 Ví dụ:  25 : 5 = 5 ( 이십오 나누기 오는 오입니다)

  • 분의: Phần 

Ví dụ:  2/3 ( 삼분의 이  ) 

5/3 – 2/3= 1 (  삼분의 오 빼기 삼분의 이는 일입니다)

Từ vựng về đơn vị đo lường 

  • 킬로미터: km 
  • 미터: m
  • 제곱미터: m2 
  • 밀리미터: milimet
  • 센티미터: centimet 
  • 킬로그램: kg
  • 제곱킬로미터: km2
  • 마일: dặm 
  • 그램: gam 
  • 톤: tấn 
  • 제곱: bình phương 
  • 리터: lít 
  • 밀리리터: mililit
  • 센티리터: centilit 
  • 퍼센트: % 
  • 나머지: số dư 
  • 점: dấu phẩy 
  • 분수: phân số 
  • 산출법. 계산법: phép tính
  • 홀수 : số lẻ
  • 짝수 : số chẵn
  • 영 : số không
  • 영하: âm
  • 영상: dương 

Một số từ vựng khác về Toán học

1. 수학: Toán học
2. 덧셈: Phép cộng
3. 곱셈: Phép nhân
4. 나눗셈 : Phép chia
5. 뺄셈 Phép trừ
6. 사칙연산 : Phép toán cơ bản
7. 빼기를 하다 (V) : Làm phép trừ
8. 곱셈을 하다 (V) : Làm phép nhân
9. 나눗셈 하다 (V) : Làm phép chia
10. 곱셈을 하다 (V): Làm phép nhân 
11. 불변수 : Hằng số
12. 변수 : Biến số
13. 미지수 : Ẩn số
14. 교환 : Giao hoán
15. 제곱근 : Số căn bình phương
16. 괄호 : Ngoặc
17. 양수/정수 : Số dương
18. 음수 : Số âm
19. 영 : Số không

20. 홀수 : Số lẻ
21. 짝수 : Số chẵn
22. 피제수 : Số bị chia
23. 제수 : Số chia
24. 순서 : Số thứ tự
25. 결과 : Kết quả
26. 원형 : Hình tròn
27. 타원 : Hình bầu dục, hình e-lip
28. 삼각형 : Hình tam giác
29. 사각형 : Hình tứ giác
30. 평행사변형 : Hình bình hành
31. 정사각형 : Hình tứ giác đều
32. 부등변사각형: Hình tứ giác (không đều)
33. 직사각형/장방형: Hình chữ nhật
34. 원심: Điểm giữa, tâm
35. 각: Góc
36. 빗변: Cạnh huyền của tam giác vuông
37. 직각: Góc vuông
38. 예각/급각도: Góc nhọn
39. 둔각: Góc tù

 

40. 좌표축: Trục tọa độ
41. 정리, 원리, 공리, 법칙 Định lý
42. 피타고라스의 정리 : Định lý Pytago
43. 도의 원리: Định lý đảo
44. 코사인 법칙: Định lý cos
45. 이항정리: Định lý nhị thức
46. 수직: Thuộc cạnh góc vuông
47. 기하학: Hình học
48. 평면 기하: Hình học phẳng
49. 입체 기하학 : Hình học không gian
50. 분석: Giải tích, phân tích
51. 통계: Thống kê
52. 고등수학: Toán cao cấp
53. 평행하게: Song song
54. 내부엇각: Góc so le trong
55. 외부엇각: Góc so le ngoài
56. 점: Điểm(vị trí)
57. 교차: Sự giao nhau, cắt nhau
58. 일치: Sự trùng nhau
59. 맞꼭지각: Góc đối diện
61. 적분학: Tính tích phân

Trên đây là tổng hợp tất cả từ vựng liên quan đến chủ đề Toán học mà SOS tổng hợp .Chúc các bạn học tiếng hàn thật tốt nhé!

Xem thêm: Từ vựng và ngữ pháp Tiếng Hàn 

DU HỌC HÀN QUỐC CÙNG SOS

𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐨̂̀ 𝐂𝐡𝐢́ 𝐌𝐢𝐧𝐡🏢Tầng 1, Toà nhà VOV, Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM☎: (+84) 0981 775 636𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐚̀ 𝐍𝐨̣̂𝐢🏢 Tầng 7, Tòa nhà Geleximco, 36 Hoàng Cầu, Quận Đống Đa☎: Tel: (+84) 0989 864 636Facebook: Du học Hàn Quốc cùng SOSInstagram: sosvietnam_korea

Leave a Comment