Từ vựng Tiếng Hàn về Làm Thêm

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CHỦ ĐỀ
VIỆC LÀM THÊM

từ vựng tiếng hàn

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn đi làm thêm theo kèm theo các đoạn hội thoại minh họa thường được sử dụng. Các bạn Du học sinh nên học thuộc để dễ dàng hơn trong việc phục vụ khách hàng cũng như để chính mình không bị thiệt khi yêu cầu quyền lợi, lương bổng,…

Từ vựng tiếng hàn về phỏng vấn (면접)

공고문

Bản thông báo

보수

Tiền công

채용 정보

Thông tin tuyển dụng

보너스

Tiền thưởng

직장

Nơi làm việc

최저 봉급

Lương tối thiểu

면접

Phỏng vấn

연차휴가

Nghỉ phép

취직하다

Tìm việc

기본급여

Lương căn bản

이력서

Sơ yếu lý lịch

여근

Làm đêm

서류

Hồ sơ

잔업

Làm thêm

지원서

Đơn xin việc

해고를 당하다

Bị sa thải

아르바이트

Làm thêm

초과근무 수당

Lương làm thêm ngoài giờ

퇴직하다/ 일 그만두다

Nghỉ việc

규칙

Quy tắc

자기소개

Tự giới thiệu bản thân

지각하다

Đi trễ

근무시간

Thời gian làm việc

건강진단

Khám sức khoẻ

통보하다

Thông báo

합격이 되다

Trúng tuyển

노동계약

Hợp đồng lao động

지원 동기

Đọng cơ xin việc

월급

Lương tháng

시간당으로 보수를 받는다

Lương theo giờ

봉급

Lương

 

 

Dưới đây là ví dụ về một đoạn phỏng vấn

  • 나: 일자리를 찾고 있습니다. (Tôi đang tìm việc làm)
  • 가: 이력서를 볼 수 있을까요? (Tôi có thể xem sơ yếu lý lịch của em được không?)
  • 나: 여기 제 이력서입니다. (Đây là sơ yếu lý lịch của em)
  • 가: 노동허가증이 있으신가요? (Em có giấy phép làm việc không?)
  • 나: 노동허가증이 있습니다. (Em có giấy phép làm việc)
  • 가: 시간당 10달러를 지급합니다. 주급으로 지급할 것입니다. 언제 시작할 수 있으신가요? (Tôi trả 10 dollar một giờ. Tôi sẽ thanh toán cho em theo tuần. Khi nào em có thể bắt đầu?)
  • 나: 내일부터입니다. (Bắt đầu từ mai ạ)
  • 가: 오전 8시에 출근하세요. 일은 4시 30분에 끝납니다. (Hãy có mặt ở đây lúc 8 giờ sáng. Công việc kết thúc lúc 4 giờ 30)

Từ vựng làm thêm tại cửa hàng tiện lợi (편의점의 아르바이트)

반품

Đổi hoặc trả hàng

점원

Người bán hàng

포스기

Máy tính tiền

종이컵

Cốc giấy

일괄 취소

Thao tác huỷ bỏ 1 đơn hàng

물건을 받다

Nhận hàng

지정취소

Thao tác huỷ bỏ toàn bộ đơn hàng

배달하다

Giao hàng

서비스

Dịch vụ

물품

Hàng hoá

교통카드 충전

Yêu cầu nạp thẻ giao thông

창고

Nhà kho

영수증

Hoá đơn

쿠폰

Phiếu giảm giá

영수증을 보류

Bảo lưu hoá đơn

유통기한이 지났다

Hết thời hạn sử dụng

영수증을 인쇄

In hoá đơn

온수기계

Máy nước nóng

결제

Sự thanh toán

판매대

Kệ hàng hoá

저널조회

Xác nhận hoá đơn đã thanh toán

손님

Khách hàng

바코드 판독기

Thiết bị đọc mã vạch

할인권

Thẻ giảm giá

신용카드

Thanh toán bằng thẻ tín dụng

돈을 깎다

Giảm giá

현금

Thanh toán bằng tiền mặt

관리인

Người quản lý

휴대폰 충전 서비스

Dịch vụ sạc pin điện thoại

바코드

Mã vạch

 

Những đoạn phỏng vấn mẫu

 

  • 가: 물건들을 계산대에 올려 놓으세요.
  • 나: 이거 물건을  계산해 주세요.
  • 가: 네, 손님의 전액이 십 오전 원입니다. 계산은 어떻게 해드릴까요?
  • 나: 네, 신용카드를 계산해 주세요.
  • 가: 그럼, 여기에 서명하세요. 감사합니다.
  • 가: Xin hãy đặt đồ lên quầy thu ngân ạ.
  • 나: Thanh toán món đồ này giúp tôi ạ.
  • 가: Vâng, tổng số tiền của quý khách là 15,000 Won. Quý khách thanh toán bằng gì ạ?
  • 나: Vâng, tôi sẽ thanh toán bằng thẻ.
  • 가: Vâng, xin hãy kí tên vào đây ạ.
  • 가: 샴푸이 있어요?
  • 나: 네, 있어요. 판매대에 왼쪽으로 가십시요.
  • 가: 어느 샴푸가 제일 좋을까요?
  • 나: 손님, 이 샴푸는 머릿결을 더 좋게 만들어 주고 향이 좋습니다.
  • 가: 네, 감사합니다.
  • 가: Có dầu gội không ạ?
  • 나: Vâng có ạ, ở trên quầy kệ phía bên trái ạ.
  • 가: Dầu gội nào là tốt nhất vậy ạ?
  • 나: Quý khách, dầu gội này làm cho tóc tốt lên và mùi hương dễ chịu.
  • 가: Vâng, cảm ơn ạ.

Từ vựng làm thêm ở nhà hàng( 식당의 아르바이트)

메뉴판

Bảng menu

불판

Vỉ nướng

계산하다

Thanh toán

연탄

Than

지불하다

Trả tiền

집게

Kẹp gắp thịt

상을차리다

Dọn dẹp bàn ăn

가위

Kéo

주문하다

Gọi món

김치/무김치

Kim chi/ kim chi củ cải

차려주다

Phục vụ

배추김지

Kim chi cải thảo

Ly, chén

부식/반찬

Món ăn kèm

그릇

Bát, tô

고추장

Tương ớt

포크

Dĩa

간장

Xì dầu

숟가락

Muỗng

레스토랑

Nhà hàng

젓가락

Đũa

한식

Món ăn Hàn Quốc

코스터

Cái lót ly nước

전채

Món khai vị

앞치마

Tạp dề

주식

Món ăn chính

빨대

ống hút

후식

Trang miệng

쟁반

Cái khay

출납원

Nhân viên thu ngân

Những câu chào cơ bản khi gặp khách

  • 어서 오십시오. 몇 분이지요? (Xin mời vào. Quý khách đi bao nhiêu người ạ?)
  • 예약하셨습니까? (Quý khách có đặt bàn trước không ạ?)
  • 몇시에 예약하고 싶으세요? (Quý khách đặt bàn lúc mấy giờ ạ?)
  • 금연석을 원하십니까? (Quý khách có muốn ngồi tại nơi không hút thuốc không?)
  • 이쪽으로 앉으십시오. (Mời quý khách ngồi đây ạ.)
  • 메뉴 여기 있습니다. (Đây là menu ạ)

Những câu nói khi giới thiệu các món ăn

  • 지금 주문하시겠어요? (Bây giờ quý khách muốn gọi món chưa ạ?)
  • 음료수는 뭐 드시겠어요? (Quý khách muốn dùng đồ uống gì ạ?)
  • 불고기와 갈비가 맛있습니다. 외국 분들은 비빔밥도 좋아하세요. (Ở đây có món bò bulgogi, món sườn bò ạ. Ngoài ra, các thực khác nước ngoài cũng rất thích cơm trộn.)
  • 잠깐만 기다리세요! (Quý khách vui lòng đợi một chút!)

Những câu dùng khi phục vụ món ăn

  • 음식 나왔습니다! (Thức ăn ra rồi đây ạ!)
  • 실례하겠습니다! (Xin thất lễ một chút!)
  • 다른 것도 필요하세요? (Quý khách có cần gì nữa không ạ?)
  • 알겠습니다. (Vâng, được ạ.)
  • 맛있게 드십시오! (Chúc quý khách ngon miệng!)

Những câu dùng khi thanh toán và chào khách

  • 여기 영수증 입니다! (Đây là hóa đơn ạ!)
  • 계산은 어떻게 해드릴까요? (Quý khách muốn tính tiền như thế nào ạ?)
  • 이쪽에서계산해 주세요! (Thanh toán ở bên này ạ!)
  • 맛있게 드셨습니까? (Quý khách có ăn ngon miệng không ạ?)
  • 감사합니다! 안녕히 계세요! 또뵙겠습니다! (Xin cảm ơn. Tạm biệt quý khách! Hẹn gặp lại.)

Những câu tiếng hàn khách hàng thường dùng

  • 저기요! 주문할게요! (Em ơi, cho tôi gọi món!)
  • 식당의 특선 메뉴는 무엇 입니까? (Món ăn đặc biệt của nhà hàng là gì?)
  • 김치/고추장/간장/식초를 좀 더 주세요? (Cho tôi xin thêm kim chi/giấm)
  • 숟가락 하나 주세요. (Cho tôi một cái muỗng)
  • 남은 음식을 좀 싸 주세요! (Gói đồ ăn thừa giúp tôi)
  • 계산해 주세요. (Thanh toán giúp tôi)
  • 현금으로 계산 할게요. (Tôi sẽ thanh toán bằng tiền mặt)
  • 각자 계산 할게요. (Tôi sẽ trả tiền riêng)
  • 카드로 계산하세요. (Thanh toán bằng thẻ giúp tôi)

Vui học Tiếng Hàn cùng SOS tại đây 

Xem thêm : Du học cùng SOS 

DU HỌC HÀN QUỐC CÙNG SOS

𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐨̂̀ 𝐂𝐡𝐢́ 𝐌𝐢𝐧𝐡🏢Tầng 1, Toà nhà VOV, Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM☎: (+84) 0981 775 636𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐚̀ 𝐍𝐨̣̂𝐢🏢 Tầng 7, Tòa nhà Geleximco, 36 Hoàng Cầu, Quận Đống Đa☎: Tel: (+84) 0989 864 636Facebook: Du học Hàn Quốc cùng SOSInstagram: sosvietnam_korea

Leave a Comment