Học tiếng hàn qua truyện cổ tích : Cá chép dưới băng

HỌC TIẾNG HÀN QUA TRUYỆN CỔ TÍCH
CÁ CHÉP DƯỚI BĂNG-얼음 속의 잉어

truyện cổ tích

Truyện cổ tích Hàn quốc là một trong những cách tốt nhất để giúp bạn học tiếng hàn hiệu quả . Hôm nay chúng ta cùng học truyện cổ tích Cá chép dưới băng nhé. Câu chuyện kể về tấm lòng hiếu thảo của một cô bé muốn chữa bệnh cho cha 

CÁ CHÉP VÀNG DƯỚI BĂNG

아주 추운 겨울날 한 소년이 슬프게 울고 있었어요.
“아버지가 편찮으신데 어떤 약을 써도 소용이 없으니 어쩌면 좋지?”

Vào một ngày mùa đông giá rét có một cô bé đang ngồi khóc

“ Cha đang bị bệnh nhưng uống loại thuốc nào cũng không đỡ, bây giờ thì phải làm sao đây ?”

길을 가던 한 노인이 이 말을 듣게 되었지요.
“잉어를 고아 드리면 나으실 게다.”
“이렇게 추운 겨울에 잉어가 어디 있어요?”
“그건 너의 정성에 달렸으니 강가로 가서 구해 보아라.”
소년은 꽁꽁 얼어붙은 강가로 가서 얼음에 구멍을 뚫어 놓고
간절히 기도를 했지요.

Một ông lão đi ngang và đã tình cờ nghe được điều này

Ông lão nói rằng “ Nếu ăn được cá chép thì sẽ hết bệnh”

Cô bé nghe xong thì nói rằng “ Vào mùa đông thì cá chép ở đâu ra chứ ?”

Ông lão nói tiếp “ Nếu như con thật tâm thì cứ ra sông và thử câu cá chép “

Cô bé nghe thấy thế thì bắt đầu đi ra dòng sông đang bị đóng băng bởi mùa đông sau đó cô bé đục một cái lỗ nhỏ  và bắt đầu cầu nguyện một cách chân thành

“제발 잉어를 잡을 수 있도록 도와주세요.”
하루도 빠짐없이 강가에 나가 낚시 줄을 내려뜨렸지요.
그러던 어느 날 커다란 잉어 한 마리가‘툭’하고 얼음 구멍 밖으로
올라오는 게 아니겠어요.
“넌 매일 무얼 중얼거리고 있니?”
“잉어를 잡아 우리 아버지 병을 낫게 해달라고 기도를 했어.”
“너는 마음이 참 착하구나. 나를 가져 가 약으로 쓰도록 해,”
“잉어야, 고맙다! 정말 고마워.”

“ Xin hãy giúp con có thể bắt được một chú cá chép”

Không bỏ lỡ dù chỉ là một ngày cô bé đã đi ra bờ sông thả sợi dây và bắt đầu câu cá

Bỗng dưng vào một ngày có một con cá chép rất lớn đã đớp sợi dây nhưng lại không ngoi lên khỏi mặt băng

“ Ngươi làm gì ngày nào cũng làu bàu một mình thế ?”

“Tôi cầu nguyện để bắt được cá chép để có thể chữa bệnh cho cha”

“ Ngươi thật là một đứa con ngoan , ta sẽ cho ngươi thuốc và hãy mang về chữa bệnh cho cha”

“Cá chép à, cảm ơn ngươi, thật sự rất cảm ơn”

소년은 커다란 잉어를 안고 집으로 돌아왔어요.
이 소식을 전해 들은 노인이 소년의 집을 찾아왔어요.
“ 너의 정성에 하늘도 감동하셨구나! 내 너의 효심에 감동하여
이 약을 줄 테니 잉어와 함께 고아 드리도록 해라.”
“고맙습니다.”
그 뒤 소년의 아버지는 병이 나아 소년과 함께
행복하게 살았대요.

Sau đó cô bé đã ôm con cá chép bự về nhà

Ông lão lúc trước đã nghe được tin tức này sau đó đã tìm đến nhà của cô bé

“Tấm lòng của ngươi đã làm ông trời cảm động! Ta cũng đã bị tấm lòng hiếu thảo của ngươi làm cảm động nên hãy cầm lấy thuốc này nấu với cá chép cho cha ngươi uống”

“Cháu cảm ơn ông ạ”

Về sau cha của cô bé đã hết bệnh và cùng sống hạnh phúc cùng với nhau

Từ vựng 

  • 얼음: băng 
  • 잉어cá chép
  • 소년: thiếu niên
  • 편찮다: khó chịu               
  • 소용: lợi ịch, công dụng
  • 노인: người già , ông già
  • 드리다: biếu
  • 정성: tận tâm
  • 강: sông
  • 구하다: tìm kiếm
  • 얼어붙다: tê cóng, đông cứng
  • 꽁꽁: cứng ngắc
  • 구멍: lỗ
  • 뚫다: đục , khoét
  • 간철하다: khẩn thiết, thật thà
  • 기도: cầu nguyện
  • 내려뜨리다: thả xuống, đánh rơi xuống
  • 커다랗다: lớn
  • 소식: tin tức
  • 효심: lòng hiếu thảo

Xem thêm : Từ vựng và ngữ pháp Tiếng Hàn 

DU HỌC HÀN QUỐC CÙNG SOS

𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐨̂̀ 𝐂𝐡𝐢́ 𝐌𝐢𝐧𝐡🏢Tầng 1, Toà nhà VOV, Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM☎: (+84) 0981 775 636𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐚̀ 𝐍𝐨̣̂𝐢🏢 Tầng 7, Tòa nhà Geleximco, 36 Hoàng Cầu, Quận Đống Đa☎: Tel: (+84) 0989 864 636Facebook: Du học Hàn Quốc cùng SOSInstagram: sosvietnam_korea

Leave a Comment