[Cập nhật 2022]Trường Đại Học Ngoại Ngữ Busan

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ BUSAN
TRƯỜNG NGÔN NGỮ HÀNG ĐẦU HÀN QUỐC

Trường Đại Học Ngoại Ngữ Busan là ngôi trường hàng đầu về ngành ngôn ngữ Tiếng Hàn tại thành phố Busan và khu vực miền nam Hàn quốc. Đây là ngôi trường dành cho bạn nào muốn trở thành một biên phiên dịch hoặc một giảng viên tiếng Hàn. 

Trường Đại học ngoại ngữ Busan được thành lập năm 1981 tại thành phố cảng Busan Hàn Quốc. Trải qua 40 năm xây dựng và  phát triển trường đã trở thành một trong những trường đào tạo ngoại ngữ văn hoá hàng đầu Châu Á của các sinh viên đến từ nhiều nơi trên thế giới. Hiện tại trường có quan hệ hợp tác với hơn 100 trường đại học tại 24 quốc gia trong đó có Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân văn, Đại Học Sư Phạm Hà Nội(Việt Nam), Đại Học Ngoại ngữ Nagoya, Nagasaki ( Nhật Bản), Đại Học Queensalnd(Úc), Đại Học Bradford(Anh).

trường đại học busan

  • Tên tiếng Hàn: 부산외국어대학교
  • Tên tiếng Anh: Busan University of Foreign Studies
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1981
  • Địa chỉ: 65, Geumsaem-ro 485beon-gil, Geumjeong-gu, Busan
  •  Websitehttps://www.bufs.ac.kr/

Điểm nổi bật của trường Đại Học Ngoại Ngữ Busan

  • Trường Đại học ưu tú trong các trường đại học vào năm 1998.
  • Năm 2002, trường được công nhận là trường Đại học ưu tú cải cách giáo dục.
  • Trải qua hơn 40 năm xây dựng và phát triển, BUFS nằm trong top 40 Đại học tốt nhất Hàn Quốc.
  • Top 5 trường Đại học Ngoại ngữ tốt nhất Hàn Quốc.
  • Tổng thống Myanmar Thein Sein đã có chuyến viếng thăm trường vào năm 2014.
  • Tỉ lệ việc làm ở nước ngoài, số lượng việc làm ở nước ngoài cao nhất toàn quốc ( dựa trên công bố 2015-2017)

trường đại học Busan

Chương trình Đào Tạo Tiếng Hàn

Sinh viên theo học khoá học Tiếng hàn tại trường Đại Học ngoại ngữ Busan không chỉ được rền luyện 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết mà còn được học chương trình luyện thi TOPIK 

1. Điều kiện 

  • Tốt nghiệp THPT trở lên.
  • Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5.
  • Yêu thích và có tìm hiểu về Hàn Quốc (là điểm cộng rất lớn trong quá trình phỏng vấn của trường và phỏng vấn xin visa).
  • Chứng minh tài chính đủ điều kiện theo học tại trường

2. Nội dung chương trình học 

Trên lớp

Thời gian học: thứ 2 – thứ 6, 10 tuần/kỳ – 200 giờ

Cấp độ 1-6: Nghe, nói, đọc, viết, tập trung đào tạo giao tiếp

Lớp học thêm

Luyện thi Topik

Lớp văn hoá: Thư pháp, Taekwondo, phát âm, nghe hội thoại thường nhật, luyện viết,..

Mỗi kỳ đều có các hoạt động trải nghiệm văn hoá

Học phí

4.800.000 KRW/năm~ 116.000.000 VND

Chương trình đào tạo hệ Đại Học

Đại học trực thuộc

Khoa

Chuyên ngành

 

 

 

 

Anh- Nhật- Trung

Tiếng Anh

  • Giao tiếp tiếng Anh, Tiếng Anh thương mại
  • Biên phiên dịch

Tiếng Nhật

  • Nội dung văn hoá & ngôn ngữ Nhật Bản
  • Biên phiên dịch hội thảo
  • Du lịch & khách sạn
  • Công nghệ thông tin

Tiếng Trung

  • Giao tiếp tiếng trung
  • Quan hệ thương mại tại Trung Quốc

G2 (Anh- Trung)

  • Giao tiếp G2
  • Nội dung văn hoá tại Trung Quốc
  • Kinh doanh di động

 

 

 

 

Nhân văn quốc tế

Châu Âu

  • Ngôn ngữ & văn hoá Đức, Pháp, Ý

Quan hệ thương mại tại EU

 

Mỹ Latin

  • Tiếng Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

Nga, Thổ Nhĩ Kỳ&Trung Á

  • Ngôn ngữ& kinh doanh Nga
  • Ngôn ngữ Thổ Nhĩ Kỳ & Trung Á

Nghiên cứu Đông Nam Á

  • Tiếng Thái, Lào
  • Tiếng Indonesia, Malaysia
  • Tiếng Việt, Campuchia
  • Tiếng Myanmar, phillipin
  • Công nghệ xử lý ngôn ngữ tự nhiên
 

Ngôn ngữ khu vực Ả rập

 

Nghiên cứu Ấn Độ

Ngôn ngữ & văn hoá Ấn Độ

Nghiên cứu khu vực & kinh doanh Ấn Độ

Ngôn ngữ & Văn hoá Hàn Quốc

Sư phạm tiếng Hàn

Ngôn ngữ & văn học Hàn

Giáo dục đa văn hoá

Lãnh đạo sáng tạo Paideia

Chỉ dành cho sinh viên có tiếng Anh xuất sắc

Lịch sử, Du lịch, Ngoại giao&thương mại

  • Lịch sử, du lịch
  • Ngoại giao& thương mại

 

 

 

Kinh doanh toàn cầu

Quản trị kinh doanh

Quản lý, kế toán

Thư ký

 

Marketing toàn cầu

 

Kinh doanh toàn cầu

  • Thương mại quốc tế
  • Marketing toàn cầu

Thương mại & marketing quốc tế

 

 

 

 

 

Năng khiếu tổng hợp

Nội dung Media trực quan

  • Quản trị cảnh sát
  • Cảnh sát& an ninh mạng ( CSP)
  • An ninh máy tính & thông tin

Quản trị cảnh sát & An ninh thông tin

  • Thể thao giải trí
  • Công nghiệp thể thao

Công nghiệp thể thao

 

Phúc lợi phục hồi chức năng

  • Sư phạm văn hoá Hàn
  • Quản lý thương mại quốc tế( chương trình tiếng Anh)

Quốc tế học

  • Phần mềm máy tính, Big Data

 

Công nghệ thông tin toàn cầu

Phần mềm máy tính

  • Phần mềm nhúng, Mạng internet

Embedded IT

 

Robot thông minh

 

Kỹ thuật robot & điện tử

 

Xem thêm : Chương trình đào tạo trường Đại Học Busan 

Chương trình học hệ sau Đại Học

Cấp học

Lĩnh vực

 

 

 

 

Thạc sĩ

Tiếng Hàn

Nghiên cứu khu vực Đại Trung Hải

Nghiên cứu Ibero America

Nghiên cứu Đông Nam Á

Ngôn ngữ và nghiên cứu Trung Quốc

Ngôn ngữ và Văn học Anh

Truyền thông đại chúng

Ngôn ngữ và văn học Nhật bản

Nghiên cứu Hàn Quốc

Giáo dục Đa văn hoá

Quản trị kinh doanh

 

 

 

 

Tiến sĩ

Tiếng Hàn

Nghiên cứu khu vực Địa Trung Hải

Nghiên cứu Ibero America

Nghiên cứu Đông Nam Á

Ngôn ngữ và nghiên cứu Trung Quốc

Ngôn ngữ và Văn học Anh

Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản

Giáo dục đa văn hoá

Quản trị kinh doanh

Ký túc xá trường Đại Học Ngoại Ngữ Busan

Trường Đại Học Ngoại Ngữ Busan hiện có 2 khu ký túc xá, một ở trong khuôn viên trường, và một ở ngoài khuôn viên trường, cách trường 3km. Ký túc xá khang trang, sạch sẽ với đầy đủ tiện nghi như: Wifi, điều hòa, bàn, ghế, giường, tủ quần áo, phòng giặt ủi, phòng ăn, phòng tập thể dục,….

KTX

Hạng mục

Chi phí (KRW/tháng)

Chi phí (VND/kỳ)

 

Toà trong trường

Phí đăng ký

100.000

2.000.000

3 tháng KTX

806.000

16.120.000

6 tháng KTX

1.159.000

23.180.000

Tiền ăn 110 bữa

319.000

6.380.000

Toà ngoài trường

6 tháng phòng đôi

1.400.000

28.000.000

6 tháng phòng 3

1.100.000

22.000.000


trường đại học busan

Toà nhà ký túc xá trường Đại Học Ngoại Ngữ Busan
Bên trong ký túc xá Trường Đại Học ngoại Ngữ Busan

Học bổng trường Đại Học Ngoại Ngữ Busan

  • Học bổng học kỳ đầu tiên 

Điều kiện

Học bổng

Toàn trường

Khoa quốc tế học

Sinh viên đến từ các trường đối tác hoặc học tiếng tại BUFS hoặc có visa F1, F2, F4, F5

Miễn phí phí nhập học + 30% học phí kỳ 1

Miễn phí nhập học + 40% học phí kỳ 1

TOPIK 3 , IELTS 5.5 hoặc TOEFL 53

30% học phí kỳ 1

40% học phí kỳ 1

TOPIK 4, IELTS 6.0 hoặc TOEFL 69

40% học phí kỳ 1

45% học phí kỳ 1

TOPIK 5, IELTS 6.5 hoặc TOEFL 86

Sinh viên đến từ quốc gia nói tiếng Anh

50% học phí kỳ 1

50% học phí kỳ 1

TOPIK 6, IELTS 7.0 hoặc TOEFL 98

60% học phí kỳ 1

60% học phí kỳ 1

  • Học bổng những học kỳ sau 

Điều kiện

Học bổng

TOPIK 4

Giảm 200.000 KRW học phí

TOPIK 5

Giảm 400.000 KRW học phí

TOPIK 6 trở lên

Giảm 600.000 KRW học phí

GPA 2.5

10% học phí

GPA 3.0

30% học phí

GPA 3.5

50% học phí

Xem thêm: Cuộc sống du học Hàn Quốc 

DU HỌC HÀN QUỐC CÙNG SOS

𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐨̂̀ 𝐂𝐡𝐢́ 𝐌𝐢𝐧𝐡🏢Tầng 1, Toà nhà VOV, Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM☎: (+84) 0981 775 636𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐚̀ 𝐍𝐨̣̂𝐢🏢 Tầng 7, Tòa nhà Geleximco, 36 Hoàng Cầu, Quận Đống Đa☎: Tel: (+84) 0989 864 636Facebook: Du học Hàn Quốc cùng SOSInstagram: sosvietnam_korea

Leave a Comment