Trường Đại Học Myongji – TOP 1 Trường Đại Học Hàng Đầu Tại Hàn Quốc

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MYONGJI 2022 – 명지대학교

trường đại học myongji

Trường Đại Học Myongji được thành lập năm 1948 tại Seoul. Sau hơn 70 năm thành lập, hiện tại Đại Học Myongji là một trong những trường Đại Học tốt nhất với 10 trường Đại Học trực thuộc và 42 khoa. 

Trường cũng có nhiều thành tích nổi bật như: 

+ Xếp 47/190 trường Đại Học tại Hàn Quốc 

+ TOP 40 trường Đại Học tốt nhất Seoul

+ Tỉ lệ sinh viên ra trường có việc làm là 90%

Trường hiện tại đang liên kết 150 trường Đại Học thuộc 22 quốc gia trên Thế Giới. Trường Đại Học Myongji gồm có hai cơ sở riêng biệt, khuôn viên xã hội và nhân văn nằm tại thủ đô Seoul và khuôn viên Khoa học tự nhiên nằm tại thành phố Yongin (cách thủ đô Seoul 35km)

trường đại học myongji

Tên tiếng Anh: Myongji University

Tên tiếng Hàn: 명지대학교

Năm thành lập: 1948

Website: www.mju.ac.kr

Địa chỉ:

  • Campus Seoul: 77 Jeongneung-ro, Seongbuk-gu, Seoul

  • Campus Yongin: 116 Myeongji-ro, Jungang-dong, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do

trường đại học myongji

Trường Đại Học Myongji cơ sở Seoul –  bao gồm 7 khoa như: khoa nhân văn, khoa khoa học xã hội, khoa kinh doanh, khoa luật, khoa công nghệ thông tin ICT, khoa CNTT tương lai và khoa giáo dục cơ bản chăn nuôi, với 27 chuyên ngành khác nhau, cùng Trung tâm học tiếng và Viện giáo dục thường xuyên.

Trường Đại Học Myongji cơ sở Yongin gồm 5 khoa như: Khoa học tự nhiên, Khoa học Công nghệ, Khoa năng khiếu nghệ thuật, khoa kiến trúc, khoa giáo dục cơ bản chăn nuôi với 32 chuyên ngành khác nhau cùng viện giáo dục thường xuyên.

trường đại học myongji
trường đại học myongji

1. Chương trình học Tiếng hàn

  1. Cơ sở Seoul:
  • Học phí: 1,450,000 KRW/kỳ (đã bao gồm bảo hiểm, 4 quyển sách và 1 lần tham gia trải nghiệm văn hoá)
  • Phí đăng kí: 50.000 KRW

      2. Cơ sở Yongin: 

  • Học phí: 1,250,000 KRW/kì (đã bao gồm bảo hiểm, 4 quyển sách và 1 lần tham gia trải nghiệm văn hoá)
  • Phí đăng kí: 50,000 KRW

       3. Kì nhập học: 3, 6, 9, 12

       4. Thời gian học: 1 học kì gồm 10 tuần, 1 tuần học 5 ngày, 1 ngày học 4 tiếng 

trường đại học myongji

Chương trình trải nghiệm văn hoá dành cho sinh viên nước ngoài

2. Chương trình Đại Học

Trường

Khoa

Khoa học xã hội & nhân văn

– Hàn Quốc học

– Ngữ văn Trung Quốc

– Ngữ văn Nhật

– Ngữ văn Anh

– Lịch sử

– Khoa Văn học

– Thư viện thông tin

– Triết học

– Ngôn ngữ Ả Rập

– Sáng tạo văn học nghệ thuật

Khoa học xã hội

– Hành chính công

– Kinh tế

– Khoa học Chính trị và Ngoại giao

– Truyền thông đa phương tiện

– Mầm non

– Giáo dục thanh niên

– Phúc lợi xã hội

Kinh doanh

– Quản trị kinh doanh

– Thương mại quốc tế

– Thông tin doanh nghiệp

– Bất động sản

– Đổi mới quản lý giáo dục

Luật

– Luật học

– Chính sách pháp lý

Công nghệ thông tin ICT

– Thiết kế nội dung số (Digital Content Design)

– Phần mềm tổng hợp

– Kỹ thuật thông tin và truyền thông

Khoa tổng hợp đa ngành tương lai

– Tổng hợp sáng tạo

– Phúc lợi xã hội

– Bất động sản

– Quản lý pháp lý

– Tâm lý trị liệu

– Kinh doanh tổng hợp

– Hợp đồng

– Quản trị kinh doanh logistic

– Âm nhạc

– Kinh doanh thẩm mỹ

– Tư vấn chăm sóc trẻ em

– Tư vấn tâm lý trẻ em

– Giáo dục trẻ nhỏ

Khoa học tự nhiên

– Toán học

– Vật lý

– Hóa học

– Khoa Thực phẩm và Dinh dưỡng

– Khoa Khoa học Thông tin

– Khoa học Đời sống

Kỹ thuật

– Kỹ thuật điện

– Kỹ thuật điện tử

– Kỹ thuật hóa học

– Kỹ thuật vật liệu tiên tiến

– Kỹ thuật năng lượng môi trường

– Kỹ thuật dân dụng

– Kỹ thuật vận tải

– Cơ khí

– Kỹ thuật quản lý công nghiệp

– Khoa học máy tính

Nghệ thuật & thể chất

– Thiết kế (hình ảnh, đồ họa, công nghiệp thiết kế thời trang)
– Thể thao (thể dục thể thao)
– Thể dục cộng đồng huấn luyện thi đấu)
– Khoa cờ vây
– Thanh nhạc (Piano, thanh nhạc, sáng tác nhạc)
– Nhạc kịch
– Điện ảnh

Kiến trúc

– Kiến trúc

– Thiết kế không gian

Giáo dục nền tảng

– Khoa Nghệ thuật Tự do (Nhân văn)

– Nghệ thuật tự do (tự nhiên)

– Chuyên ngành tổng hợp (Nhân văn)


trường đại học myongji

3. Chương trình sau Đại Học

– Khoa Luật
– Khoa giáo dục
– Khoa khoa học lưu trữ
– Khoa giáo dục xã hội
– Khoa phúc lợi xã hội
– Khoa công nghệ
– Khoa phân phối & hậu cần (logistic)
– Khoa kinh doanh và kinh tế thông tin
– Khoa thông tin đầu tư

 

4. Học phí chương trình Đại học (năm 2022)

Khoa (Ngành)

Khoa (Chuyên ngành)

Phí nhập học (KRW)

Học phí (KRW)

Khoa nhân văn

Khoa Ngữ văn Hàn, Khoa Ngữ văn Trung, Khoa Ngữ văn Nhật, Khoa Ngữ văn Anh, Khoa Ả Rập học, Khoa Tiếng Hàn toàn cầu, Khoa Lịch sử, Khoa khoa học thư viện, Khoa Lịch sử mỹ thuật học, Khoa Triết học, Khoa văn hóa Châu Á toàn cầu,Khoa Sáng tác văn học nghệ thuật.

 

176,000

 

 

 

3,722,000

Khoa học xã hội

Khoa hành chính, khoa kinh tế, khoa chính trị ngoại giao, khoa truyền thông, khoa mầm non, khoa chỉ đạo thanh thiếu niên

176,000

Khoa Luật

Khoa luật

176,000

Khoa Kinh doanh

Khoa kinh doanh, khoa thương mại quốc tế, khoa thông tin kinh doanh

176,000

3,753,000

Khoa ứng dụng ICT

Phần mềm ứng dụng, kỹ thuật dữ liệu, thông tin viễn thông

176,000

5,012,000

Khoa khoa học tự nhiên

Khoa toán, khoa vật lý, khoa hóa, khoa dinh dưỡng thực phẩm, khoa thông tin khoa học đời sống

176,000

4,542,000

Khoa Công Nghệ

Khoa điện điện tử (điện, điện tử), công nghệ môi trường, công nghệ máy tính, giao thông công trình (công nghệ môi trường công trình, công nghệ giao thông), công nghệ môi trường nguyên liệu mới (công nghệ hóa học,công nghệ nguyên liệu mới), công nghệ kinh doanh công nghiệp máy móc (công nghệ máy móc, công nghệ kinh doanh công nghiệp), công nghệ ứng dụng,

 

 

176,000

 

 

5,012,000

Khoa Quốc tế

Chuyên ngành quản lý thương mại

176,000

3,753,000

Khoa Nghệ thuật thể thao

Khoa thiết kế (hình ảnh, đồ họa, công nghiệp, thiết kế thời trang)

 

 

176,000

5,208,000

Khoa thể thao (thể dục, thể thao), khoa cờ vây

4,984,000

Khoa nghệ thuật (piano, thanh nhạc, sáng tác nhạc)

5,287,000

Khoa nghệ thuật (điện ảnh, nhạc kịch)

5,440,000

Khoa kiến trúc

Kiến trúc, kiến trúc truyền thống, thiết kế không gian

176,000

5,440,000

5. Học Bổng Trường Đại Học Myongji

Học Bổng này là học bổng dành cho sinh viên nước ngoài hiện đang theo học chương trình đại học tại trường đại học Myongji.

  1. Học bổng dành cho sinh viên mới

Bằng cấp TOPIK

Nội dung học bổng

Chưa có TOPIK

20% học phí (cấp dạng sinh hoạt phí)

Đã có TOPIK 3

40% học phí (cấp dạng người nước ngoài)

Đã có TOPIK 4

60% học phí (40% cấp dạng người nước ngoài + 20% cấp dạng sinh hoạt phí)

Đã có TOPIK 5

70% học phí (40% cấp dạng người nước ngoài + 30% cấp dạng sinh hoạt phí)

Đã có TOPIK 6

80% học phí (40% cấp dạng người nước ngoài + 40% cấp dạng sinh hoạt phí)

2. Học bổng dành cho sinh viên đang theo học 

Điểm trung bình học kì trước

Nội dung

GPA 2.5 [C+] trở lên

20% học phí (cấp dạng sinh hoạt phí)

GPA 3.0 [B] trở lên

40% học phí (cấp dạng người nước ngoài / miễn giảm trước học phí)

GPA 3.5 [B+] trở lên

50% học phí (cấp dạng người nước ngoài / miễn giảm trước học phí)

GPA 4.0 [ A] trở lên

100% học phí (cấp dạng người nước ngoài / miễn giảm hoàn toàn)

6. Ký túc xá trường đại học Myongji

Cơ sở

Vị trí

Phân loại

Thời gian

Phí kí túc xá

Seoul

KTX trong trường

Phòng 2 người

1 học kỳ (16 tuần)

1,318,000 KRW ※ Không bao gồm chi phí ăn uống

Phòng 4 người

1 học kỳ (16 tuần)

982,000 KRW ※ Không bao gồm chi phí ăn uống

Yongin

Kí túc xá trong trường

Phòng 2 người

1 học kỳ (16 tuần)

985,000 KRW ※ Không bao gồm chi phí ăn uống

Phòng 4 người

1 học kỳ (16 tuần)

602,000 KRW ※ Không bao gồm chi phí ăn uống


Các hoạt động ngoại khoá trường Đại Học Myongji




lễ hội âm nhạc tại trường Đại Học Hàn Quốc

Xem thêm: Trường Đại Học Han Quốc

DU HỌC HÀN QUỐC CÙNG SOS

𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐨̂̀ 𝐂𝐡𝐢́ 𝐌𝐢𝐧𝐡🏢Tầng 1, Toà nhà VOV, Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM☎: (+84) 0981 775 636𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐚̀ 𝐍𝐨̣̂𝐢🏢 Tầng 7, Tòa nhà Geleximco, 36 Hoàng Cầu, Quận Đống Đa☎: Tel: (+84) 0989 864 636Facebook: Du học Hàn Quốc cùng SOSInstagram: sosvietnam_korea

Leave a Comment