Tìm hiểu Ngữ pháp: Danh từ + 이자

이자

N + 이자 + N

  • Được gắn vào danh từ thể hiện sự kiêm nhiệm của đối tượng đó, tạm dịch: đồng thời là…
  • Chủ yếu được sử dụng trong văn viết hay tình huống mang tính trang trọng 

보기

  1. 이성경은 배우이자 모델으로 활동 중이다. 
    (Lee Sung Kyung hoạt động với tư cách là người mẫu, đồng thời là diễn viên.)
  2. 아이들은 사회의 희망이자 국가의 미래이다.
    (Những đứa trẻ là hi vọng của xã hội, đồng thời là tương lai của đất nước.)
  3. 우리 오빠는 축구 선수이자 농구 선수이다.
    (Anh tôi là cầu thủ bóng đá, đồng thời là vận động viên bóng rổ.)
  4. 모든 일에 늘 신중하게 접근하는 것이 그의 가장 큰 장점이자 단점이다.
    (Việc luôn tiếp cận công việc một cách cẩn thận là khuyết điểm đồng thời cũng là ưu điểm lớn nhất của anh ấy.)

Cùng SOS vui học tiếng Hàn tại đây.

DU HỌC HÀN QUỐC CÙNG SOS

𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐨̂̀ 𝐂𝐡𝐢́ 𝐌𝐢𝐧𝐡🏢Tầng 1, Toà nhà VOV, Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM☎: (+84) 0981 775 636𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐚̀ 𝐍𝐨̣̂𝐢🏢 Tầng 7, Tòa nhà Geleximco, 36 Hoàng Cầu, Quận Đống Đa☎: Tel: (+84) 0989 864 636𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐒𝐎𝐒 𝐇𝐚̀𝐧 𝐐𝐮𝐨̂́𝐜:🏢 1F, 7 Teheran-ro 7-gil, Gangnam-gu, Seoul, Korea☎Tel: +82.2.6207.1414FacebookDu học Hàn Quốc cùng SOSInstagramsosvietnam_korea

Leave a Comment