Tổng hợp cách sử dụng ngữ pháp (으)로

NGỮ PHÁP (으)로

ngữ pháp tiếng hàn

DANH TỪ +  (으)로: Bằng 

Danh từ có phụ âm cuối thì dùng + 으로 

Danh từ không có phụ âm cuối + 로

Danh từ kết thúc bằng phụ âm cuối ㄹ +  로

1.Đóng vai trò là trợ từ, đứng sau các danh từ chỉ nguyên liệu vật liệu 

*Nguyên Liệu

1.Tôi làm bánh bằng bột mì và ngô. 

밀가루와 옥수수  빵을 만들어요.

2.Làm Kimbap bằng dưa chuột và trứng và cà rốt.

오이와 계란과 당근으로 김밥을 만들어요. 

3.Rượu làm bằng gạo.

술은 쌀로 만들어 집니다. 

4.Làm sinh tố bằng hoa quả. 

과일 스무디를 만들어요. 

*Vật liệu 

5.Tủ quần áo làm bằng gỗ.  

옷장은 나무 만들어 집니다. 

6.Giấy làm bằng gỗ. 

종이는 나무 만들어요. 

7.Nhẫn làm bằng vàng 

반지는 금으로 만들어 집니다. 

8.Cặp xách làm bằng vải. 

필통은 천으로  만들어요. 

2. Dùng để thể hiện phương tiện 

1.Đi đến trường bằng xe buýt.

버스 학교에 가요. 

2.Mỗi ngày bố tôi đi làm đến công ty bằng ô tô.

매일 우리 아버지는 자동차 회사에 출근해요. 

3.Từ đây về quê đi bằng tàu điện ngầm.

여기서 고향까지 지하철 가요.

4.Đã đến đây bằng phương tiện gì ?

여기까지 무슨 교통편으로 왔어요?

5.Tôi đã đi xe máy từ quê lên thành phố. 

고향에서 도시까지 오토바이 갔어요. 

3. Diễn tả hành động được thực hiện bằng phương pháp, phương thức hay cách thưc nào đó 

1. Người Việt Nam ăn cơm bằng đũa và thìa.

베트남 사람은 젓가락과 숟가락으로 밥을 먹어요. 

2.Viết bằng tiếng Hàn.

한국어 써요

3.Nhìn bằng con mắt nghệ sĩ 

예술가의 눈으로 봐요.

4.Tôi đã làm cái đó bằng tay.

저는 그것을 손으로 만들었어요,

5.Hãy đổi ngân phiếu này sang tiền mặt. 

이 수표를 현금으로 바꿔 주세요.

6.Hãy bọc cho tôi bằng giấy gói.

포장지 싸 주세요.

 

7.Đừng để cái áo này vào máy giặt. Hãy giặt bằng tay. 

이 옷을 세탁기에 놓지 말아요. 손으로 빨래하세요.

8.Gấp quá nên hãy gửi bằng chuyển phát nhanh.

너무 급하니까 속달 보내세요. 

4. Dùng để chỉ phương hướng 

Thường sử dụng cùng với các động từ di chuyển như: 가다, 오다, 출발하다, 올라가다, 나가다[나오다], 들어가다[들어오다], 돌아가다[돌아오다], 내려가다[내려오다], 출근하다[퇴근하다]

1.아침 9시에 교실로 가세요. 

Hãy đi về phía lớp học vào lúc 9 giờ sáng.

2.다음해에는 한국으로 가겠어요. 

Năm sau tôi sẽ tới Hàn Quốc.

3.이 자동차가 3시에 서울 출발해요. 

Ô tô này xuất phát  tới Seoul vào lúc 3 giờ. 

4.학생들이 교실 가요. 

Những học sinh đi về phía phòng học.

5.이 쪽으로 가세요. 

Hãy đi về phía này.

6.서 가세요. 

Hãy đi theo hướng Tây. 

7.1층으로 내려가세요. 거기에 의사가 많아요. 

Hãy xuống tầng 1. Ở đó có nhiều bác sĩ.

8.다음주에는 다낭에서 가족과 바다 갈 거예요. 

Vào tuần sau tôi sẽ đi tới biển cùng gia đình ở Đà Nẵng.

9.저녁 6시쯤 부산으로 갈 거예요. 

Khoảng 6 giờ tối tôi sẽ tới BuSan.

10.아까 화씨가 화장실 가요. 

Vừa nãy bạn Hoa đi về phía nhà vệ sinh.

11.은행으로 쭉 가세요. 거기에 한국사람이 있어요. 

Hãy đi thẳng về phía ngân hàng. Ở đó có người Hàn Quốc.

12.어디 가요? 

Đi tới đâu? 

13.슈퍼마켓 위 올라 가세요. 

Hãy đi lên phía trên siêu thị.

14.식당으로 내려 가세요. 

Đi xuống phía dưới nhà ăn. 

15.가게 건너편으로 가세요. 거기에 영화관이 있어요. 

Hãy đến phía đối diện cửa tiệm. Rạp chiếu phim có ở đó. 

Xem thêm : Ngữ pháp và từ vựng tiếng hàn 

Vui học tiếng Hàn cùng SOS 

DU HỌC HÀN QUỐC CÙNG SOS

𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐨̂̀ 𝐂𝐡𝐢́ 𝐌𝐢𝐧𝐡🏢Tầng 1, Toà nhà VOV, Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM☎: (+84) 0981 775 636𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐚̀ 𝐍𝐨̣̂𝐢🏢 Tầng 7, Tòa nhà Geleximco, 36 Hoàng Cầu, Quận Đống Đa☎: Tel: (+84) 0989 864 636Facebook: Du học Hàn Quốc cùng SOSInstagram: sosvietnam_korea

Leave a Comment