TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CHỦ ĐỀ (Phần 3)

HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN DỄ DÀNG THEO CHỦ ĐỀ

Từ vựng tiếng Hàn là nền tảng cơ bản để bạn học tốt các kỹ năng nghe, nói, đọc viết. Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề là một trong những cách học mang lại hiệu quả cao, giúp bạn ghi nhớ nhanh và lâu hơn. 

Cùng SOS học từ vựng tiếng Hàn dễ dàng theo chủ đề âm nhạc, trái cây, gia đình và môn thể thao trong bài viết này nhé!

Từ vựng tiếng Hàn về âm nhạc

  • 음악: âm nhạc
  • 음색, 음질: âm sắc
  • 변화,변동: biến tấu
  • 리듬,음율: tiết tấu
  • 곡, 선율: giai điệu
  • 교향곡: giao hưởng
  • 음게,전음역: gam
  • 화성,화음: hòa âm
  • 합주하다: hòa nhạc
  • 성악: thanh nhạc
  • 오케스트라, 관현 악단: dàn nhạc
  • 악단원: nhạc công
  • 음악가: nhạc sĩ
  • 악단장: nhạc trưởng
  • 제작자: nhà soạn nhạc
  • 말: lời (lời nhạc)
  • 음조,어조: nốt nhạc
  • 하모니카: kèn ác mô ni ca
  • 색소폰: kèn sắc xô
  • 나팔: kèn trumpet
  • 기타: đàn ghi ta
  • 일현금: đàn bầu
  • 바이올린: đàn violon 3 dây
  • 피아노: đàn dương cầm
  • 북,드럼: trống
  • 케들드럼: trống định âm
  • 팀파니: trống lục lạc
  • 피리: sáo
  • 횡적: tiêu
  • 독주: độc tấu, đơn ca
  • 악단: đội hợp ca
  • 민요: dân ca

Từ vựng tiếng Hàn về trái cây

  • 포도: quả nho
  • 토마토: quả cà chua
  • 바나나: quả chuối
  • 호두: quả hồ đào
  • 사과: quả táo
  • 배: quả lê
  • 딸기: dâu tây
  • 멜론: dưa gang, dưa hấu Mỹ
  • 수박: dưa hấu
  • 참외: dưa vàng
  • 오이: dưa chuột
  • 파인애플: quả dứa
  • 복숭아: quả đào
  • 금귤: quả quất
  • 밀크과일: quả vú sữa
  • 번여지: mãng cầu
  • 롱안: quả nhãn
  • 사보체: quả hồng xiêm
  • 살구: quả mơ
  • 매실: loại quả có vị giống quả mơ
  • 람부탄, 쩜쩜: quả chôm chôm
  • 리치: quả vải
  • 파파야: quả đu đủ
  • 망고: quả xoài
  • 오렌지: quả cam
  • 레몬: quả chanh
  • 귤: quả quýt
  • 낑깡: quả quất
  • 카람볼라 , 별사과: quả khế
  • 감: quả hồng (곶감: quả hồng khô)
  • 석류: quả lựu
  • 무화과: quả sung
  • 코코넛: quả dừa
  • 용과: quả thanh long
  • 자몽: quả bưởi
  • 서양자두: quả mận
  • 구아바: quả ổi
  • 두리안: quả sầu riêng
  • 키위: quả kiwi
  • 체리: quả anh đào
  • 망고스틴,망꾿: quả măng cụt
  • 옥수수: bắp ngô
  • 아보카도: quả bơ

 

Từ vựng tiếng Hàn về gia đình

  • 할아버지: Ông (외할아버지: Ông ngoại)
  • 할머니: Bà (외할머니: Bà ngoại)
  • 아버지: Ba, bố
  • 어머니: Mẹ, má
  • 오빠: Anh (em gái gọi) – 형: Anh (em trai gọi)
  • 언니: Chị (em gái gọi) – 누나: Chị (em trai gọi)
  • 매형: Anh rể (em trai gọi) – 형부: Anh rể (em gái gọi)
  • 형수: Chị dâu
  • 동생: Em – 남동생: Em trai – 여동생: Em gái
  • 매부: Em rể (đối với anh vợ) – 제부: Em rể (đối với chị vợ)
  • 조카: Cháu
  • 형제: Anh chị em
  • 큰아버지: Bác, anh của bố – 큰어머니: Bác gái (vợ của bác)
  • 작은아버지: Chú, em của bố- 작은어머니: Thím
  • 삼촌: Anh, em của bố
  • 고모: Chị, em gái của bố- 고모부: Chú ,bác
  • 사촌: Anh chị em họ
  • 외가 친척: Họ hàng bên ngoại
  • 외삼촌: Cậu hoặc bác trai – 외숙모: Mợ
  • 이모: Dì hoặc bác gái (chị của mẹ)- 이모부: Chú
  • 처가 식구: Gia đình nhà vợ
  • 아내: Vợ
  • 장인: Bố vợ – 장모: Mẹ vợ
  • 처남: Anh, em vợ (con trai)
  • 처제: Em vợ
  • 처형: Chị vợ
  • 댁 식구: Gia đình nhà chồng
  • 남편: Chồng
  • 시아버지: Bố chồng – 시어머니: Mẹ chồng
  • 시아주버니 (시형): Anh chồng
  • 형님: Vợ của anh chồng
  • 시동생: Em chồng (도련님: Gọi em chồng một cách tôn trọng)
  • 동서: Vợ của em, hoặc anh chồng
  • 시숙: Anh chị em chồng
  • 며느리: Con dâu

Từ vựng tiếng Hàn về môn thể thao

  • 양궁: bắn cung
  • 육상: điền kinh
  • 배드민턴: cầu lông
  • 야구: bóng chày
  • 농구: bóng rổ
  • 비치 발리: bóng chuyền bãi biển
  • 복싱 / 권투: đấm bốc
  • 카누: đua thuyền
  • 사이클: đi xe đạp
  • 다이빙: lặn
  • 승마: cưỡi ngựa
  • 펜싱: đấu kiếm
  • 축구: bóng đá
  • 체조: thể dục dụng cụ (리듬 체조: thể dục nhịp điệu)
  • 핸드볼: bóng ném
  • 하키: khúc côn cầu
  • 유도: judo
  • 조정: chèo thuyền
  • 요트: đua thuyền buồm
  • 사격: bắn súng
  • 소프트볼: bóng mềm
  • 수영: bơi lội
  • 탁구: bóng bàn
  • 태권도: taekwondo
  • 테니스: tennis
  • 배구: bóng chuyền
  • 역도: cử tạ
  • 레슬링: đấu vật
  • 골프: golf
  • 검도: kendo (kiếm đạo)
  • 씨름: ssireum (một dạng đấu vật)
  • 스키: trượt tuyết
  • 마라톤: marathon
  • 경보: đi bộ nhanh
  • 볼링: bowling
  • 빙상 스케이트: trượt băng nghệ thuật (스케이트 보드: trượt ván)
  • 카라테: Karate
  • 무술: Wushu
  • 댄스 스포츠: khiêu vũ thể thao
  • 발레: ballet (múa bale)
  • 스카이 다이빙: nhảy dù
  • 윈드 서핑: lướt ván
  • 럭비: bóng bầu dục
  • 수구: bóng nước
  • 체스: cờ vua
  • 당구: bi-a
  • 자동차 경주: đua xe
  • 높이뛰기: nhảy cao

Học tiếng Hàn theo chủ đề là phương pháp học vô cùng hiệu quả, giúp bạn có thể nhanh chóng làm chủ được ngôn ngữ. Hãy nhớ kết hợp cùng phương pháp học từ vựng tiếng Hàn bằng hình ảnh, từ vựng tiếng Hàn có phiên âm tiếng Việt để mang lại hiệu quả cao hơn.

Hi vọng với bài viết này có thể giúp các bạn học từ vựng dễ dàng và hiệu quả hơn nhé!

Cùng SOS vui học tiếng Hàn tại đây.

Liên hệ ngay với SOS để được tư vấn và hỗ trợ mọi thắc mắc liên quan đến du học Hàn Quốc nhé!

DU HỌC HÀN QUỐC CÙNG SOS

𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐨̂̀ 𝐂𝐡𝐢́ 𝐌𝐢𝐧𝐡
🏢Tầng 1, Toà nhà VOV, Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM
☎: (+84) 0981 775 636
𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐚̀ 𝐍𝐨̣̂𝐢
🏢 Tầng 7, Tòa nhà Geleximco, 36 Hoàng Cầu, Quận Đống Đa, Hà Nội
☎: Tel: (+84) 0989 864 636
Facebook: https://www.facebook.com/vietnamtokorea
Instagram: https://www.instagram.com/sosvietnam_korea/

Leave a Comment