TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CHỦ ĐỀ (Phần 2)

HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN DỄ DÀNG THEO CHỦ ĐỀ

Từ vựng tiếng Hàn là nền tảng cơ bản để bạn học tốt các kỹ năng nghe, nói, đọc viết. Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề là một trong những cách học mang lại hiệu quả cao, giúp bạn ghi nhớ nhanh và lâu hơn. 

Cùng SOS học từ vựng tiếng Hàn dễ dàng theo chủ đề đồ vật, trường học, du lịch và món ăn trong bài viết này nhé!

Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật

Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt
창문 Cửa sổ 가스 Bếp ga
책장 Tủ sách 편지함 Hòm thư
Cửa 소파 Sofa
전화 Điện thoại 부엌 Bếp
쓰레기통 Thùng rác 카페트 Thảm
열쇠 Chìa khóa 에어콘 Điều hòa
형광등 Đèn huỳnh quang 안락의지 Ghế bành
책상 Bàn đọc sách 잔디 깎이 기계 Máy cắt cỏ
식탁 Bàn ăn 물뿌리개 Bình tưới nước
Hoa 배수관 Ống thoát nước
세탁기 Máy giặt 화면 Màn hình
커튼 Rèm cửa sổ 글러브 Găng tay
거울 Gương 석쇠 Bếp than
차고 Nhà xe 연탄 Than
옷장 Tủ quần áo 안락 의자 Ghế dài
침태 Giường 작업용 장갑 Găng tay lao động
Tường 모종삽 Cái bay
의자 Ghế 공구 창고 Nhà kho
냉장고 Tủ lạnh 헤지 가위 Kéo cắt cỏ
초인중 Chuông cửa Xẻng
천장 선풍기 Quạt trần 안락의자 Ghế sôfa
천장 Trần 원격 조종 Điều khiển từ xa
Tường 텔레비전 Tv
액자 Khung ảnh 붙박이 장 Hốc tường
그림 Bức tranh 스테레오 시스템 Dàn stereo
꽃병 Bình hoa 스피커 Loa
벽난로 선반 Bệ trên lo sưởi 책장 Tủ sách
벽난로 Lò sưởi 커튼 Màn cửa
Lửa 방석 Đệm
통나무 Tấm chắn 소파 Sofa
난간 Lan can 커피 테이블 Bàn uống cafe
계단 Cầu thang 전등갓 Cái chụp đèn
단계 Bậc thang 램프 Đèn
책상 Bàn 작은 테이블 Bàn nhỏ
카펫 Thảm trải sàn 도자기 Đồ sứ
피처 Bình 도자기 찬장 Tủ đựng đồ sứ
포도주 잔 Ly rượu 의자 Ghế
물유리 Ly nước 커피 포트 Bình café
식탁 Bàn ăn 찻주전자 Ấm trà
스푼 Muỗng Tách trà
후추병 Lọ tiêu 은그릇 Bộ dao nia
소금 뿌리 Lọ muối 설탕 그릇 Chén đựng đường
빵과 버터 플레이트 Đĩa đựng bánh mì và bơ 크리머 Kem
냅킨 Khăn ăn 샐러드 접시 Bát đựng salad
Dao 불꽃 Ngọn lửa
식탁보 Khăn bàn 양초 Nến
촛대 Chân nến 식탁보 Khăn trải bàn
뷔페 Tủ đựng đồ Cốc
커피잔 Ly 냅킨 Khăn ăn
맥주 Bia 점시 Đĩa
식기 세척기 Máy rửa chén 냉장고 Tủ lạnh
접시 배수구 Rổ đựng chén 냉동 장치 Tủ đông
찜통 Khay hấp 얼음 쟁반 Khay đá
깡통 따개 Đồ mở hộp 캐비닛 Ngăn tủ
프라이팬 Chảo rán 전자 레인지 Lò vi sóng
병따개 Đồ mở chai 믹싱 볼 Bát trộn
소쿠리 Ly lọc 밀방망이 Đồ cán bột
냄비 Cái xoong 도마 Thớt
뚜껑 Nắp 조리대 Bàn bếp
접시 씻는 액체 세제 Nước rửa chén 찻주전자 Ấm pha trà
냄비 닦이 수세미 Miếng rửa chén 버너 Lửa bếp
믹서기 Máy xay sinh tố 난로 Bếp
냄비 Nồi 커피 메이커 Máy pha cafe
캐서롤 Nồi hầm 오븐 Lò nướng
깡통 Hộp băng kim loại 그릴 Ngăn nướng
토스터 Máy nướng bánh mì 후라이팬 Chảo
로우스트 팬 Khay nướng 과즙짜는 기구 Máy ép nước trái cây
행주 Khăn lau 냄비 Nồi
걸이 Móc 휴지 Khăn giấy
옷걸이 Móc quần áo 머리판 Đầu bảng
옷장 Tủ quần áo 베개 Gối
보석 상자 Hộp nữ trang 매트리스 Nệm
거울 Gương 침대 Giường
Lược 목도리 Mền
솔빗 Lược trải đầu 침대 덮개 Ga trải gường
자명종 Đồng hồ báo thức 발판 Chân giuờng
서랍장 Bàn trang điểm 전등 스위치 Công tắc đèn
커튼 Màn 전화 Dây
에어컨 Điều hòa không khí 침실용 탁자 Bàn để đèn ngủ
블라인드 Rèm 깔개 Thảm
Sàn 정리장 Ngăn kéo để đồ

 

Từ vựng tiếng Hàn về trường học

Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt
선생님 Giáo viên 전문 Chuyên môn
학생 Học sinh 일반교양과목 Môn học chung
학교 Trường học 자유선택 과목 Môn học tự chọn
유치원 Trường mầm non 연구소 Phòng nghiên cứu
초등학교 Trường cấp 1 장비실 Phòng thiết bị
중학교 Trường cấp 2 교실/강의실 Phòng học
고등학교 Trường cấp 3 도서관 Thư viện
대학교 Đại học 독서 Đọc sách
전문 대학교 Trường cao đẳng 식당 Nhà ăn
대학원 Viện cao học 경비실 Phòng bảo vệ
석사 Thạc sỹ 여름 방학 Nghỉ hè
박사 Tiến sỹ 겨울 방학 Nghỉ đông
대학총장 Viện trưởng 입학 Nhập học
공부하다 Học tập 재학 Theo học
연구하다 Nghiên cứu 재학기간 Thời gian theo học
질문하다 Câu hỏi 시험장 Điểm thi
문법 Ngữ pháp 합격하다 Thi đỗ
수업 Tiết học 불합격하다 Thi trượt
단어 Từ ngữ 낙방 Lạc đề, thi trượt
쉽다 Dễ 졸업시험 Thi tốt nghiệp
어렵다 Khó 졸업식 Lễ tốt nghiệp
독학하다 Tự học 졸업증 Bằng tốt nghiệp
노력하다 Nỗ lực 공부를 잘하다 Học giỏi
열심하다 Chăm chỉ 공부를 못하다 Học kém
그만두다 Từ bỏ 게으르다 Lười biếng
학기초 Đầu học kỳ 게으름뱅이 Kẻ lười biếng
중간 시험 Thi giữa kỳ 책벌레 Kẻ mọt sách
기말 시험 Thi cuối kỳ 학업 성적표 Học bạ
시간표 Thời gian biểu 졸업가증서 Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
Trống 기숙사 Ký túc
전과 Toàn bộ các khoa 과학 Khoa học
수학 Môn toán 사회과학 Khoa học xã hội
문학 Môn văn 기초과학 Khoa học cơ bản
영어 Tiếng anh 심리학 Tâm lý học
외국어 Ngoại ngữ 실습생 Thực tập sinh
화학 Hóa học 학사학위 Cử nhân
물리 Vật lý 유학생 Du học sinh
생물학 Sinh vật học 학비 Học phí
지리 Địa lý 장학금 Học bổng
역사 Lịch sử 교복 Đồng phục
컴퓨터 공학 Khoa học máy tính 연구생 Nghiên cứu sinh
공민/국민 Công dân 교환학생 Học sinh trao đổi
체육 Thể dục 담임선생 Giáo viên chủ nhiệm
체육전문가 Nhà thể dục 예술 Nghệ thuật
운동하다 Tập thể dục 퇴학생 Học sinh bị đuổi học

 

Từ vựng tiếng Hàn về du lịch

Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt
관광 Thăm quan du lịch 바다 / 항구 Biển / Cảng
관광객 Khách du lịch 국립공원 Công viên quốc gia
관광국가 Nước du lịch 기차 Tàu hỏa
관광단 Đoàn du lịch 호텔 Khách sạn
관광버스 Xe buýt du lịch 박물관 Bảo tàng
관광비 Phí du lịch 독립궁 Dinh độc lập
관광안내소 Điểm hướng dẫn du lịch 해수욕장 Bãi tắm
관광안내원 Hướng dẫn du lịch 산 / 등산하다 Núi / Leo núi
관광열차 Tàu du lịch 휴양지 Điểm nghỉ dưỡng
여행 Du lịch 야외 Dã ngoại
여행비 Chi phí du lịch 배낭여행 Du lịch ba lô
관광지 Điểm du lịch Ga
관광지도 Bản đồ du lịch 보관소 Chỗ gửi đồ
여행계획 Kế hoạch du lịch 비행기표 Vé máy bay
여행사 Công ty du lịch 왕복표 Vé khứ hồi
오른쪽으로 가다 Rẽ phải 편도표 Vé một chiều
왼쪽으로 가다 Rẽ trái 국제선 Tuyến quốc tế
예약하다 Đặt trước 국내선 Tuyến nội địa
선택하다 Lựa chọn 차표 Vé xe
경찰서 Đồn cảnh sát 비행취소 / 중지 Chuyến bay bị hủy / hoãn
병원 Bệnh viện 여권 Hộ chiếu
횡단보도 Vạch kẻ đường 짐을 찾다 Tìm hành lý
국토순례 Du lịch xuyên đất nước 비자 Visa
환전하다 Đổi tiền 슈퍼마켓 Siêu thị
면세점 Cửa hàng miễn thuế 지하철 Tàu điện ngầm
보험 Bảo hiểm 택시 Taxi
지도 Bản đồ 사우나 Nhà tắm hơi
숙박 Trọ 대사관 Đại sứ quán

 

Từ vựng tiếng Hàn về món ăn

Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt
라이스 퍼이퍼 bánh tráng cuốn 뻥튀기 bánh gạo
새우 크래커 bánh phồng tôm 생선회 gỏi cá
크루아상 bánh sừng bò 미역 canh rong biển
비스킷 bánh bích quy 녹차 trà xanh
샌드위치 bánh sandwich 꼬리곰탕 canh đuôi bò
월병 bánh trung thu rong biển
케이크, 양과자 bánh ngọt 한식 món Hàn Quốc
핫케이크 bánh nướng 김치 kim chi
구운빵 bánh mì lát nướng 깍두기 kim chi củ cải
백빵 mì trắng 김치찌개 canh kimchi
머핀 bánh nướng xốp 김밥 cơm cuộn rong biển
bánh mì 된장찌개 canh tương
팬케이크 bánh xèo 콩나물국 canh giá đỗ
만두 bánh bao 순두부찌개 canh đậu hũ non
찜빵 bánh hấp 삼계탕 gà hầm sâm
스펀지 케이크 bánh bò 잡채 miến trộn
이탈리아식 국수 mì ý 비빔밥 cơm trộn
국수 hủ tiếu, phở 불고기 thịt nướng
버미첼리 miến 삼겹살 ba chỉ nướng
라면 mì gói 자장면 mì đen
볶음 국수 mì xào 냉면 mì lạnh
스파게티 mì Spagheti 우동 mì u-don
cháo bánh gạo
cơm rong biển
볶음 밥 cơm chiên 쌀국수 bún
백밥 cơm trắng

Học tiếng Hàn theo chủ đề là phương pháp học vô cùng hiệu quả, giúp bạn có thể nhanh chóng làm chủ được ngôn ngữ. Hãy nhớ kết hợp cùng phương pháp học từ vựng tiếng Hàn bằng hình ảnh, từ vựng tiếng Hàn có phiên âm tiếng Việt để mang lại hiệu quả cao hơn.

Hi vọng với bài viết này có thể giúp các bạn học từ vựng dễ dàng và hiệu quả hơn nhé!

Cùng SOS vui học tiếng Hàn tại đây.

Liên hệ ngay với SOS để được tư vấn và hỗ trợ mọi thắc mắc liên quan đến du học Hàn Quốc nhé!

DU HỌC HÀN QUỐC CÙNG SOS

𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐨̂̀ 𝐂𝐡𝐢́ 𝐌𝐢𝐧𝐡
🏢Tầng 1, Toà nhà VOV, Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM
☎: (+84) 0981 775 636
𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐚̀ 𝐍𝐨̣̂𝐢
🏢 Tầng 7, Tòa nhà Geleximco, 36 Hoàng Cầu, Quận Đống Đa, Hà Nội
☎: Tel: (+84) 0989 864 636
Facebook: https://www.facebook.com/vietnamtokorea
Instagram: https://www.instagram.com/sosvietnam_korea/

Leave a Comment