Học phí trường Đại Học Myongji 2022

HỌC PHÍ VÀ HỌC BỔNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC MYONGJI 2022

học phí trường đại học myongji

Học phí trường Đại Học Myongji sẽ tuỳ thuộc vào các ngành mà bạn lựa chọn. Học phí ở đây cũng chia tuỳ theo chương trình như chương trình học tiếng hàn, Chương trình học Đại Học, và chương trình học sau đại học. 

1. Học phí chương trình học Tiếng Hàn

1.Cơ sở Seoul

■ Sơ lược về khóa học
        (1) Số lượng học viên : Không quá 15 người/lớp
       (2) Chương trình học: Từ cấp 1 đến cấp 6
       (3) Thời gian học : 1 học kì gồm 10 tuần, 1 tuần học 5 ngày, 1 ngày học 4 tiếng (Tổng: 200 giờ )
      – Một tuần học 5 ngày (Thứ 2~ Thứ 6)
      – Giờ học lớp cấp1~2: 14:00~18:00, Lớp cấp 3~6: 09:00~13:00Một ngày học 4 tiếng.
      (4) Giáo trình học : Giáo trình Tiếng Hàn của NXB Đại học Seoul từ cấp 1 đến cấp 6.

■ Chi phí * $1 (USD) = 1,000 ~ 1,100 (Korean Won) 

       (1) Phí đăng ký : 50,000won 

      (2) Học phí (Theo tiêu chuẩn năm 2021): 1,400,000 KRW/ 1 học kì * Học phí đã bao gồm chi phí bảo hiểm, 1 quyển giáo trình,1 lần trải nghiệm văn hóa. 

* Sinh viên nộp hồ sơ ở nước ngoài bắt buộc phải nộp học phí ít nhất cho 2 học kỳ (Sinh viên một số nước phải nộp học phí của cả 4 học kỳ). 

     (3) Chi phí khác : phí tài liệu (3 cuốn) 34,000won, phí gửi quốc tế 10.000won (tiền phí có thể thay đổi) 

* Chi phí ăn uống: Ăn tại nhà ăn của trường 1 bữa ăn khoảng 3,000~4,000KRW, ăn ở bên ngoài khoảng 5,000~7,000 KRW

 

     (3) Thời gian học : 1 học kì gồm 10 tuần, 1 tuần học 5 ngày, 1 ngày học 4 tiếng (Tổng : 200 giờ )
    – Một tuần học 5 ngày (Thứ 2~ Thứ 6)
    – Giờ học lớp cấp 1: 14:00~18:00, Lớp cấp 2~5: 09:00~13:00 Một ngày học 4 tiếng
     (4) Giáo trình học : Giáo trình Tiếng Hàn của NXB Đại học Seoul từ cấp 1 đến cấp 4

■ Chi phí * $1 (USD) = 1,000 ~ 1,100 (Korean Won)

      (1) Phí đăng ký : 50,000won 

      (2) Học phí (Theo tiêu chuẩn năm 2021) : 1,200,000 KRW/ 1 học kì 

 * Học phí đã bao gồm chi phí bảo hiểm, 1 quyển giáo trình, 1 lần trải nghiệm văn hóa 

 * Sinh viên nộp hồ sơ ở nước ngoài bắt buộc phải nộp học phí ít nhất cho 2 học kỳ (Sinh viên một số nước phải nộp học phí của cả 4 học kỳ) 

      (3) Chi phí khác: phí tài liệu (3 cuốn) 34,000won, phí gửi quốc tế 10.000won (tiền phí có thể thay đổi) 

 * Chi phí ăn uống: Ăn tại nhà ăn của trường 1 bữa ăn khoảng 3,000~4,000 KRW, ăn ở bên ngoàikhoảng 5,000~7,000 KRW

học phí

2. Học phí chương trình Đại Học

  • Phí đăng kí : 100.000won (nạp khi nộp hồ sơ ứng tuyển)
  • Phí nhập học : 316,000won

Học phí: 

  • Nhân văn & khoa học xã hội & Khối ngành luật & chuyên ngành tự do khối nhân văn (khoa truyền thông đa phương tiện : 3,761,000won)
  • Khối ngành kinh doanh & quốc tế học:  3,753,000won
  • Khối ngành tự nhiên: 4,542,000won
  • Khối ngành kiến trúc (hệ 5 năm): 5,440,000won
  •  Khối ngành kĩ thuật & khoa học tự nhiên & chuyên ngành tổng hợp ICT: 5,012,000won
  •  Khối ngành nghệ thuật
    Khoa thể chất & khoa cờ vây 4,984,000won khoa thiết kế :5,208,000won
  • Khoa nghệ thuật (Piano, thanh nhạc, sáng tác âm nhạc) :5,287,000won 
  • khoa nghệ thuật (khoa điện ảnh, khoa biểu diễn âm nhạc) :5,440,000won

3. Học phí chương trình sau Đại Học

  • Tiền học phí (năm 2021) [ tiêu chuẩn : ₩ (KRW)]
    Phí đăng kí : 100.000won (nạp khi nộp hồ sơ ứng tuyển) / Phí nhập học : 930,000
  • Học phí
    Thạc sỹ (hệ cơ bản)①khối nhân văn 4,621,000won ② giáo dục thể chất 5,398,000won ③ khối nghệ thuật, công nghệ 6,059,000won
    Tiến sỹ (hệ cơ bản)①khối nhân văn 4,660,000won ② giáo dục thể chất 5,525,000won ③ khối nghệ thuật, công nghệ 6,088,000won


4. Học bổng dành cho du học sinh hệ Đại Học

  • Dành cho sinh viên nhập học mới/ sinh viên chuyển tiếp (cấp một học kì duy nhất khi mới nhập học)
    + Chưa có TOPIK : 20% học phí (hỗ trợ sinh hoạt phí)
    +TOPIK 3 : 40% học phí (theo diện sinh viên nước ngoài)
    +TOPIK 4 : 60% học phí (40% theo diện sinh viên nước ngoài, 20% hỗ trợ sinh hoạt phí)
    +TOPIK 5 : 70% học phí (40% theo diện sinh viên nước ngoài, 30% hỗ trợ sinh hoạt phí)
    +TOPIK 6 : 80% học phí (40% theo diện sinh viên nước ngoài, 40% hỗ trợ sinh hoạt phí)
        * Tiền trợ cấp sinh hoạt phí sẽ được trao sau khi nhập học
       * Chỉ trao học bổng và trợ cấp sinh hoạt phí cho sinh viên đã có TOPIK trước khi nhập học
  • Dành cho sinh viên xuất thân là sinh viên của trường, sinh viên nhập học mới / sinh viên chuyển tiếp
    (cấp một học kì duy nhất khi mới nhập học) [ không bao gồm sinh viên chuyển tiếp học kì 4]
    Dành cho sinh viên xuất thân đã học tiếng tại trường, sinh viên trao đổi/ sinh viên tham quan khi nhập
    học tại trường sẽ được hỗ trợ học bổng sinh hoạt phí 400.000 won
          * Học bổng sinh hoạt phí sẽ được cấp sau khi nhập học
  • Học bổng cho sinh viên đang theo học: học bổng được trao dựa vào thành tích của học kỳ truớc
       + TOPIK cấp 4 ( sinh viên ngành nghệ thuật TOPIK cấp 3), Điểm thành tích của học kì trước 4.0 [A] trở lên: trao học bổng người nước ngòai, giảm 100% tiền
    học phí
      +TOPIK cấp 4 ( sinh viên ngành nghệ thuật TOPIK cấp 3), Điểm thành tích của học kì trước 3.5 [B+] trở lên: trao học bổng người nước ngòai, giảm 50% tiền
    học phí
      +Đạt thành tích học kỳ trước 3.0 [B] trở lên: trao học bổng người nước ngòai, giảm 40% tiền học phí
      +Đạt thành tích học kỳ trước 2.5 [C+] trở lên: trao học bổng người nước ngòai, giảm 20% tiền học phí
      +Vào mỗi học kỳ bắt buộc đạt được 12 tín chỉ 
  • Trợ cấp TOPIK cho sinh viên đang theo học
      +Sinh viên đạt TOPIK cấp 4 sau khi nhập học: trợ cấp 300.000won tiền trợ cấp
      +Sinh viên đã được nhận học bổng khi nhập học thì không được nhận học bổng này

5. Học bổng hệ sau Đại Học (Thạc sĩ/Tiến sĩ)

Học bổng cao học ( Lớp học cơ bản/ lớp học ban đêm)
    ①Học bổng toàn phần 100%
– Trình độ yêu cầu: Đối tượng được tiến cử của hiệu trưởng
Đối tượng sinh viên nước ngoài sau khi được xét duyệt và được tiến cử từ giáo sư với mục đích nghiên cứu. Điểm thành tích của kì trước
trên 4.0
    ②Học bổng 50%
– Trình độ yêu cầu: (Sinh viên mới nhập học) Bằng cấp tiếng Hàn : TOPIK 5 trở lên/ Bằng cấp tiếng Anh: IELTS 7 trở lên
(Sinh viên đang theo học) TOPIK 4 trở lên hoặc bằng IELTS 6 trở lên + và điểm trung bình tối thiểu trên 4.2
    ③ Học bổng 30%
– Trình độ yêu cầu: (Sinh viên mới nhập học) Bằng cấp tiếng Hàn : TOPIK 4 trở lên/ Bằng cấp tiếng Anh : IELTS 6 trở lên
(Sinh viên đang theo học) và điểm trung bình tối thiểu trên 4.0
   ④ Học bổng 20%
– Trình độ yêu cầu: (Sinh viên mới nhập học) Sinh viên ngoại quốc không thuộc diện 1,2,3 phía trên
(Sinh viên đang theo học) và điểm trung bình tối thiểu trên 3.5

Xem thêm: 

-Trường Đại Học Myongji 

Các trường Đại Học khác 

DU HỌC HÀN QUỐC CÙNG SOS

𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐨̂̀ 𝐂𝐡𝐢́ 𝐌𝐢𝐧𝐡🏢Tầng 1, Toà nhà VOV, Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM☎: (+84) 0981 775 636𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐚̀ 𝐍𝐨̣̂𝐢🏢 Tầng 7, Tòa nhà Geleximco, 36 Hoàng Cầu, Quận Đống Đa☎: Tel: (+84) 0989 864 636Facebook: Du học Hàn Quốc cùng SOSInstagram: sosvietnam_korea

Leave a Comment