[Thông Tin Chi Tiết 2021] Du học Hàn Quốc tại Đại học Quốc gia Incheon

Giới thiệu trường Đại học Quốc gia Incheon

Đại học Quốc gia Incheon nằm tại phía Tây của Hàn Quốc. Thuộc thành phố lớn thứ ba đất nước_thành phố Incheon. Trường đại học Incheon được thành lập vào năm 1979, là một trong những ngôi trường có tiếng tại Hàn Quốc. Trường đại học Quốc gia Incheon luôn tự hào về năng lực nghiên cứu cũng như chương trình giáo dục tiên tiến. Đây cũng là nơi mà nhiều du học sinh chọn lựa khi muốn du học Hàn Quốc.

Tên tiếng Hàn: 인번대학교

Tên tiếng Anh: Incheon National University

Số lượng sinh viên: 18,000

Địa chỉ: 119 Academy-ro, Songdo 1(il)-dong, Yeonsu-gu, Incheon

Website: https://www.inu.ac.kr

Trang mạng:


Toàn cảnh Đại học Incheon

1. Chương trình đào tạo tại trường Đại học Quốc gia Incheon

Chương trình học tiếng:

– Học phí: 4,800,000 KRW/ năm

– Phí nhập học: 100,000 KRW

– Phí bảo hiểm: 150,000 KRW

– Học bổng:

Học bổng Thông tin
General Schoolarship Học bổng 300,000 KRW dành cho sinh viên đạt được điểm số xuất sắc (điểm từ 90 trở lên và tỷ lệ chuyên cần từ 90% trở lên)
Special Achievement &
Activities Scholarship
Học bổng 200,000 KRW SV phải đăng ký từ lớp cấp 3 trở lên, đạt điểm số trung bình từ 70 và tỷ lệ chuyên cần từ 80%. Và phải làm việc 2 giờ một ngày (1 tuần 3 ngày)
Intern Scholarship Học bổng 100,000 KRW (mỗi kỳ) cho sinh viên làm tấm gương gương mẫu cho sự cống hiến đến chương trình, khóa học, con người liên quan

* Chương trình đào tạo Đại học và sau Đại học:

– Học phí chuyên ngành Đại học:

Trường

Chuyên ngành

Học phí

Nhân văn Ngôn ngữ & văn học Hàn / Đức / Anh / Nhật / Pháp / Trung 4,880,000 KRW
Khoa học Tự nhiên Toán học, Vật lý, Hóa học, Công nghiệp thời trang, Hải dương học 5,478,000 KRW
Khoa học Xã hội Phúc lợi xã hội, Truyền thông đại chúng, Thông tin tư liệu, Phát triển nguồn nhân lực sáng tạo 4,880,000 KRW
Luật, Chính trị & Công vụ Luật, Chính trị ngoại giao, Kinh tế, Thương mại quốc tế, Quản trị công, Khoa học người tiêu dùng  
Kỹ thuật Kỹ thuật năng lượng & hóa học, Kỹ thuật điện, Cơ khí, Kỹ thuật điện tử, Cơ điện tử, Kỹ thuật quản lý & công nghiệp, Kỹ thuật an toàn, Kỹ thuật khoa học & vật liệu 6,150,000 KRW
 Công nghệ thông tin Kỹ thuật máy tính, kỹ thuật thông tin và truyền thông, kỹ thuật hệ thống nhúng  
 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh, Thuế vụ kế toán 4,880,000 KRW
 Nghệ thuật & Giáo dục thể chất Thiết kế, Nghệ thuật công diễn, Khoa học thể thao, Sức khỏe vận động  5,478,000 KRW
Nghệ thuật: 6,150,000 KRW
Khoa học đô thị  Hành chính đô thị, Xây dựng và kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật đô thị, Kiến trúc đô thị  4,880,000 KRW
 Khoa học cuộc sống & Công nghệ sinh học  Khoa học sinh học, Kỹ thuật sinh học, Khoa học phân tử, Khoa học sinh học nano  
 Truyền thông quốc tế Đông Bắc Á  Ngoại thương Đông Bắc Á / Hàn Quốc  9,824,000 KRW
 Sư phạm  Sư phạm mầm non, Toán, Tiếng Hàn, Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Vật lý, Lịch sử, Đạo đức  

– Học phí chuyên ngành Sau Đại học:

Khoa

Chuyên ngành

Hệ Thạc sĩ

Hệ Tiến sĩ

Xã hội nhân văn

Khoa quốc văn tiếng Hàn, Khoa đào tạo tiếng Hàn, Khoa Anh văn, Khoa Nhật văn, Khoa Trung văn, Khoa giáo dục, Khoa hành chính, Khoa chính trị ngoại giao, Khoa truyền thông báo chí, Khoa luật, Khoa kinh doanh, Khoa thương mại, Khoa kinh tế, Khoa truyền thông Đông Bắc Á, Khoa phúc lợi xã hội 9,036,000 KRW 9,618,000 KRW

Khoa học Tự nhiên

Khoa toán học, Khoa vật lý học, Khoa hóa học, Khoa sinh học, Khoa người tiêu dùng – nhi đồng, Khoa may mặc, Khoa công nghiệp làm đẹp, Khoa hải dương học 10,525,000 KRW 11,096,000 KRW

Kỹ thuật công nghiệp

Khoa cơ khí, Khoa kỹ thuật điện, Khoa kỹ thuật điện tử, Khoa kỹ thuật quản lý công nghiệp, Khoa kỹ thuật vật liệu tiên tiến, Khoa kỹ thuật an toàn, Khoa kỹ thuật hóa học năng lượng, Khoa kỹ thuật máy tính, Khoa kỹ thuật thông tin và truyền thông, Khoa kỹ thuật hệ thống nhúng, Khoa xây dựng và kỹ thuật môi trường, Khoa kỹ thuật năng lượng môi trường, Khoa kỹ thuật kiến trúc đô thị, Khoa kiến trúc, Khoa cơ điện tử, Khoa sinh học và công nghệ nano 11,940,000 KRW 12,098,000 KRW

Năng khiếu, Nghệ thuật, Thể thao

Khoa thể dục thể thao, Khoa thiết kế    

2. Kí túc xá Đại học Quốc gia Incheon

– Chi phí:

   + 500,000 KRW/ kỳ (phòng 4 người-ktx trong trường)

   + 400,000 KRW/ kỳ (phòng 2 người-ktx ngoài trường)

   + 400,000 ~ 500,000 KRW/ kỳ (phòng đơn)

Một số hình ảnh Đại học Quốc gia Incheon:

Kí túc xá Đại học Incheon



Leave a Comment