[Thông Tin Chi Tiết 2022] Đại Học DongA

logo trường đại học Donga

Thông Tin Trường Đại Học DongA – Top 4 trường Đại Học ở Busan

Trường Đại học Dong-A, thành lập năm 1946 tại thành phố Busan – thành phố lớn thứ 2 tại Hàn Quốc. Là 1 trường Đại học tổng hợp với 11 trường đại học, 9 trường sau đại học và 55 chuyên ngành, Đại học Dong-A có chất lượng đào tạo hàng đầu Busan. Đặc biệt nhóm ngành Khoa học, xã hội & nhân văn không chỉ được sinh viên trong nước mà còn được sinh viên quốc tế ưu tiên chọn lựa.

Trong suốt quá trình lịch sử từ khi thành lập cho đến nay, trường Đại học Dong-A đã có nhiều thành tựu vô cùng nổi bật:

  • TOP 4 Đại học tốt nhất Busan
  • TOP 37 Đại học tốt nhất Hàn Quốc

Hiện trường có 19.000 sinh viên đang theo học, trong đó có hơn 1000 du học sinh quốc tế. Ngoài ra, Đại học Dong-A còn liên kết với 222 trường Đại học thuộc 28 quốc gia trên thế giới

ĐẠI HỌC DONG-A HÀN QUỐC 

Tên tiếng Anh: Dong-A University

Tên tiếng Hàn: 동아대학교

Năm thành lập: 1946

Website: http://www.donga.ac.kr

Chương trình học tiếng Đại học DongA

Vị Trí

 37 Nakdong-daero 550(obaegosip)be, Hadan 2(i)-dong, Saha-gu, Busan, Korea

Loại trường

Chứng nhận

Thứ hạng

  • TOP 4 Đại học tốt nhất Busan
  • TOP 37 Đại học tốt nhất Hàn Quốc

Thông tin về khóa học Tiếng

– Điều kiện: 6.5 trở lên

(Học sinh có bằng tốt nghiệp cấp 3 chính quy hoặc bằng tốt nghiệp tạm thời)

Học phí khóa học Tiếng

–          Học phí: 4,800,000 KRW/năm

–          Phí nộp hồ sơ: 100,000 KRW

–          Phí bảo hiểm: 200,000 KRW

Phí ký túc xá

Gồm 3 khu ký túc xá chính:

– Khu nhà chính Seunghak: gồm khu dành cho nam và khu dành cho nữ bao gồm 513 phòng, sức chứa lên tới 1,019 sinh viên. Khu nam gồm 1 tầng hầm và 5 tầng lầu, khu nữ gồm 2 tầng hầm và 5 tầng lầu. Trong đó có 25 phòng khách.

– Khu nhà Gudeok: gồm 1 tầng hầm và 7 tầng lầu có 75 phòng,sức chứa 148 sinh viên, trong đó có 10 phòng khách.

– Khu nhà Bumin: gồm 2 tầng hầm và 7 tầng lầu có 201 phòng, với sức chứa 426 sinh viên, trong đó có 18 phòng khách.

Tòa nhà Seokdang Global (du học sinh quốc tế)

– 1.400.000 KRW/6 tháng (2 người/ phòng)

– Dành cho nam & nữ bao gồm 513 phòng 

– Khu nam gồm 1 tầng hầm và 5 tầng lầu

– Khu nữ gồm 2 tầng hầm và 5 tầng lầu. Trong đó có 25 phòng khách.

– Trang thiết bị cơ bản: giường, bàn học, ghế, ngăn kéo (gương, kệ để giày), dây nối mạng

– Trang thiết bị khác: Nhà ăn, phòng nghỉ, cafe internet, phòng giặt, phòng đọc sách, phòng tập thể dục

KTX Hanlim

– 1.000.000 KRW/6 tháng (2 người/ phòng)

– Gồm 1 tầng hầm và 7 tầng lầu có 75 phòng, sức chứa 148 sinh viên, trong đó có 10 phòng khách.

– Trang thiết bị cơ bản: giường, bàn học, ghế, kệ để giày, máy rút tiền,..

– Trang thiết bị khác: tiệm cafe, phòng nghi, phòng giặt, phòng cầu nguyện

Điều kiện nhập học hệ chuyên ngành (D2)

1. Đã tốt nghiệp cấp 3

2. Có Topik 3 hoặc hơn

3. (Hoặc) Bằng tiếng Anh được chấp nhận là: TOEIC 650, TOEFL (PBT 550, CBT 210, iBT 80), TEPS 550, IELTS 5.5 trở lên



Một vài hình ảnh của trường 

Học bổng du học tiếng Đại học Dong-A

    Thông thường chương trình học tiếng sẽ không có các phần học bổng. Tuy nhiên, Đại học DongA là đơn vị liên kết trực tiếp cùng Du học Hàn Quốc SOS. Chính vì, Đại học DongA tin tưởng và ưu ái trao các phần học bổng học tiếng cho học viên SOS khi đăng ký học tại trường.

  • Giá trị học bổng

– 10% học phí 6 tháng (2 học kỳ), tương đương 240.000 won (4.800.000 đồng)

  • Điều kiện nhận học bổng

– Là học viên của Trung tâm du học Hàn Quốc SOS

– Đáp ứng đủ điều kiện nhập học & đậu phỏng vấn trường

Chương trình chuyên ngành

Nhân văn

  • Triết học và đạo đức y sinh

  • Lịch sử

  • Khảo cổ học là nghệ thuật lịch sử

  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc, Anh, Pháp, Trung Quốc

  • Ngôn ngữ và văn học Anh

  • Sư phạm

  • Giáo dục trẻ em

Khoa học tự nhiên

  • Toán học

  • Vật lệu học

  • Hóa học

  • Sinh học và công nghệ y sinh

Khoa học xã hội

  • Khoa học chính trị và ngoại giao

  • Hành chính

  • Xã hội học

  • Phúc lợi xã hội

  • Giao tiếp đa phương tiện

  • Kinh tế

  • Tài chính 

Quản lý nhân sự

  • Quản lý nhân sự

  • Du lịch quốc tế

  • Giao dịch quốc tế

  • Quản lý hệ thống thông tin

  • Kiến thức quản lý dịch vụ

Khoa học đời sống và tài nguyên thiên nhiên

  • Cấu trúc di truyền học

  • ứng dụng công nghệ sinh học

  • Công nghệ sinh học

  • Tài nguyên sống, công nghiệp

Kỹ thuật

  • Kiến trúc sư

  • Kỹ thuật dân dụng

  • Khỹ thuật môi trường

  • Kỹ thuật khoáng sản và năng lượng

  • Kỹ thuật điện, điệ tử

  • Kỹ thuật máy tính

  • Kỹ thuật cơ khí

  • Quản lý hệ thống và công nghiệp

  • Kiến trúc hàng hải và ngoài khơi

  • Kỹ thuật hóa học

  • Kỹ thuật và khoa học vật liệu

  • Kỹ thuật vật liệu organic và polymer

Thiết kế và sáng tạo

  • Kiến trúc, kiến trúc cảnh quan

  • Thiết kế công nghiệp

  • Thiết kế thời trang

  • Quy hoạch đô thị

Nghệ thuật và thể chất

  • Mỹ nghệ, Âm nhạc, Thể chất, Taekwondo

Khoa học sức khỏe

  • Thực phẩm và dinh dưỡng

  • Công nghệ y-sinh

  • Quản lý sức khỏe

Khoa Y, Diều dưỡng

Khoa nhân sự toàn cầu

Chương trình chuyên ngành Sau Đại học

Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn

  • Khoa Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc

  • Khoa viết sáng tạo

  • Khoa Ngôn ngữ và Văn học Anh

  • Khoa lịch sử

  • Khảo cổ học và lịch sử nghệ thuật

  • Sở giáo dục

  • Khoa Ngữ văn Trung Quốc

  • Sở luật

  • Khoa Khoa học chính trị

  • Sở hành chính

  • Khoa kinh tế

  • Khoa xã hội học

  • Cục phát thanh báo

  • Phòng quản trị kinh doanh

  • Sở thương mại

  • Phòng kế toán

  • Sở quản lý du lịch

  • Phòng quản lý thông tin

  • Sở tài chính

  • Sở phúc lợi xã hội

 

Khoa khoa học tự nhiên

  • Khoa toán

  • Khoa Vật lý

  • Khoa Hóa

  • Khoa Khoa học Đời sống

  • Sở thực phẩm và dinh dưỡng

  • Khoa nghiên cứu gia đình trẻ em

  • Bộ trang phục dệt may

  • Khoa Công nghệ sinh học

  • Khoa Khoa học ứng dụng Đời sống

  • Khoa điều dưỡng

  • Khoa Khoa học sức khỏe

  • Khoa khoa học y tế

Khoa kỹ thuật

  • Khoa Kỹ thuật kiến ​​trúc

  • Sở kiến ​​trúc

  • Khoa Xây dựng

  • Khoa cơ khí

  • Khoa kỹ thuật hóa học

  • Khoa kỹ thuật điện

  • Khoa Kỹ thuật quản lý công nghiệp

  • Khoa kỹ thuật môi trường

  • Khoa Kỹ thuật luyện kim

  • Khoa kỹ thuật điện tử

  • Sở quy hoạch đô thị và kiến ​​trúc cảnh quan

  • Bộ môn Kỹ thuật Năng lượng và Tài nguyên

  • Khoa kỹ thuật máy tính

  • Bộ môn Đóng tàu & Kỹ thuật nhà máy ngoài khơi

  • Kỹ thuật hệ thống hội tụ sản xuất thông minh

Khoa nghệ thuật và giáo dục thể chất

  • Khoa giáo dục thể chất

  • Bộ môn Taekwondo

  • Khoa mỹ thuật

  • Khoa âm nhạc

  • Bộ môn thiết kế nhựa

Khoa y

Khóa học hợp tác giáo dục-nghiên cứu-công nghiệp

  • Phòng luật quốc tế
  • Khoa Vật lý mới
  • Khoa Khoa học và Công nghệ Hội tụ
  • Khoa kỹ thuật hóa học
  • Khoa Kỹ thuật luyện kim
  • Phòng quản lý thiên tai doanh nghiệp
  • Khoa Khoa học ứng dụng Đời sống

Khóa học hợp tác liên ngành

  • Khoa văn hóa âm nhạc
  • Bộ phận hệ thống cảng và hậu cần
  • Khoa nghệ thuật
  • Khoa Y học y sinh
  • Khoa mầm non
  • Phòng chính sách doanh nghiệp
  • Khoa Tâm lý Tư vấn Y tế


Học phí Đại học Dong-A

Các ngành

Phí nhập học
(A)

Học phí
(B)

Tổng
(A+B)

Học bổng (nếu có)
(B/2)

Tổng phải trả
(A+B)
-B/2

Xã hội và nhân văn

791,000

2,857,000

3,648,000

1,428,500

2,219,500

Truyền thông

791,000

3,011,000

3,802,000

1,505,500

2,296,500

Các ngành toán

791,000

3,122,000

3,913,000

1,561,000

2,352,000

Khoa học tự nhiên / thể chất

791,000

3,387,000

4,178,000

1,693,500

2,484,500

Kỹ sư

791,000

3,876,000

4,667,000

1,938,000

2,729,000

Nghệ thuật

791,000

3,947,000

4,738,000

1,973,500

2,764,500


Học phí Sau Đại học

Loại văn bằng

Ngành

Phí nhập học
(Won)

Học phí
(Won)

Total (Won)

Thạc sĩ

Xã hội và nhân văn

692,000

3,663,000

4,355,000

Khoa học tự nhiên / thể chất

692,000

4,346,000

5,038,000

Kỹ sư, Nghệ thuật

692,000

4,875,000

5,567,000

Y khoa

692,000

6,114,000

6,806,000

Tiến sĩ

Xã hội và nhân văn

692,000

3,804,000

4,496,000

Khoa học tự nhiên / thể chất

692,000

4,571,000

5,263,000

Kỹ sư, Nghệ thuật

692,000

5,136,000

5,828,000

Y khoa

692,000

6,421,000

7,113,000

Giáo sư

Xã hội và nhân văn

692,000

3,734,000

4,426,000

Khoa học tự nhiên / thể chất

692,000

4,458,000

5,150,000

Kỹ sư, Nghệ thuật

692,000

5,005,000

5,697,000


Học bổng Đại học Dong-A

Học bổng Đại học

Loại học bổng

Giá trị

Điều kiện và lợi ích

Học bổng cho học sinh nước ngoài loại

 A, B, C

Học bổng toàn phần

Sinh viên được nhận vào hệ thống tuyển sinh đặc biệt của trường

 và có bằng TOPIK  5 trở lên (50% học viên đủ điều kiện với điểm từ cao xuống)

50% học phí

Có bằng TOPIK 3 trở lên hoặc đủ điểm trong bài kiểm tra trình dọ tiếng anh

30% học phí

 

Học bổng cho học sinh nước ngoài loại

A, B, C, D

Học bổng toàn phần

Nằm trong top 10% học sinh được xét

70% học phí

Nằm trong top 40% học sinh được xét

40% học phí

Nằm trong top 60% học sinh được xét

20% học phí

Nằm trong top 80% học sinh được xét

Học bổng Sau đại học

Loại học bổng

Giá trị học bổng

Yêu cầu & Điều kiện

Loại B

70% học phí

Có  TOPIK cấp 4 hoặc TOEFL 560, CBT 220, iBT 83, CEFR C1, TEPS 700, IELTS 6.5 trở lên (áp dụng cho các khóa học sử dụng tiếng anh )

Loại C

50% học phí

Có  TOPIK cấp 3 hoặc TOEFL 530, CBT 197, iBT 71, CEFR B2, TEPS 600, IELTS 5.5 trở lên (áp dụng cho các khóa học sử dụng tiếng anh)

Loại D

25% học phí

Người không nhận được học bổng loại B,C nhưng được đề xuất của khoa( chỉ áp dụng cho các ngành khoa học tự nhiên, kỹ sư, nghệ thuật)

 


Kí túc xá Đại học Dong-A

Ký túc xá trường cung cấp nơi ở thoải mái và tiện lợi cho sinh viên trường đại học Dong A, cung cấp cho sinh viên quốc tế điều kiện sống như chính gia đình mình. Trong ký túc xá của trường được trang bị đầy đủ tiện ích để phục vụ cuộc sống của sinh viên bao gồm: các phòng đọc sách, phòng khách, phòng tập thể dục, cafe internet, khuôn viên, phòng chờ, phòng giặt,…

Gồm 3 khu ký túc xá chính:

– Khu nhà chính Seunghak: gồm khu dành cho nam và khu dành cho nữ bao gồm 513 phòng, sức chứa lên tới 1,019 sinh viên. Khu nam gồm 1 tầng hầm và 5 tầng lầu, khu nữ gồm 2 tầng hầm và 5 tầng lầu. Trong đó có 25 phòng khách.

– Khu nhà Gudeok: gồm 1 tầng hầm và 7 tầng lầu có 75 phòng,sức chứa 148 sinh viên, trong đó có 10 phòng khách.

– Khu nhà Bumin: gồm 2 tầng hầm và 7 tầng lầu có 201 phòng, với sức chứa 426 sinh viên, trong đó có 18 phòng khách.

 

Tòa nhà Seokdang Global (du học sinh quốc tế)

– 1.400.000 KRW/6 tháng (2 người/ phòng)

– Dành cho nam & nữ bao gồm 513 phòng 

– Khu nam gồm 1 tầng hầm và 5 tầng lầu

– Khu nữ gồm 2 tầng hầm và 5 tầng lầu. Trong đó có 25 phòng khách.

– Trang thiết bị cơ bản: giường, bàn học, ghế, ngăn kéo (gương, kệ để giày), dây nối mạng

– Trang thiết bị khác: Nhà ăn, phòng nghỉ, cafe internet, phòng giặt, phòng đọc sách, phòng tập thể dục

 

KTX Hanlim

– 1.000.000 KRW/6 tháng (2 người/ phòng)

– Gồm 1 tầng hầm và 7 tầng lầu có 75 phòng, sức chứa 148 sinh viên, trong đó có 10 phòng khách.

– Trang thiết bị cơ bản: giường, bàn học, ghế, kệ để giày, máy rút tiền,..

– Trang thiết bị khác: tiệm cafe, phòng nghi, phòng giặt, phòng cầu nguyện




Xem thêm: Cuộc sống du học sinh tại Hàn Quốc…

DU HỌC HÀN QUỐC CÙNG SOS

𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐨̂̀ 𝐂𝐡𝐢́ 𝐌𝐢𝐧𝐡🏢Tầng 1, Toà nhà VOV, Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM☎: (+84) 0981 775 636𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐚̀ 𝐍𝐨̣̂𝐢🏢 Tầng 7, Tòa nhà Geleximco, 36 Hoàng Cầu, Quận Đống Đa☎: Tel: (+84) 0989 864 636Facebook: Du học Hàn Quốc cùng SOSInstagram: sosvietnam_korea

Leave a Comment