Chuyên ngành Đại học Myongji 2022

CHUYÊN NGÀNH ĐẠI HỌC MYONGJI

Đại học Myongji là trường Đại học tư thục danh tiếng được thành lập vào năm 1948. Trường bao gồm hai cơ sở riêng biệt: khuôn viên khoa học xã hội và nhân văn nằm tại thủ đô Seoul và khuôn viên khoa học tự nhiên tọa lạc tại thành phố Yongin cách thủ đô Seoul không xa. Mỗi cơ sở đều có đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, có thực lực; hệ thống giáo dục xuất sắc và cơ sở vật chất hiện đại.

Cơ sở Đại học Myongji nằm ngay Seoul gần với các trung tâm kinh tế, văn hóa và chính trị. Hệ thống giao thông công cộng thuận tiện và gần với khu vực Sinchon – là nơi các bạn sinh viên hay tìm đến. Tại khuôn viên Seoul bao gồm 7 khoa: nhân văn, khoa học xã hội, kinh doanh, luật, công nghệ thông tin ICT, CNTT tương lai và giáo dục cơ bản chăn nuôi, với 27 chuyên ngành khác nhau, cùng Trung tâm học tiếng và Viện giáo dục thường xuyên.

MYONGJI UNIVERSITY

Tên tiếng Hàn: 명지대학교

Websitehttp://www.mju.ac.kr

Địa chỉ

  • Campus Seoul: 77 Jeongneung-ro, Seongbuk-gu, Seoul
  • Campus Yongin: 116 Myeongji-ro, Jungang-dong, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do

Chuyên ngành Đại học Myongji – Hệ Đại học

Khoa
Chuyên ngành

Nhân văn

– Hàn Quốc học

– Ngữ văn Trung Quốc

– Ngữ văn Nhật

– Ngữ văn Anh

– Lịch sử

– Khoa Văn học

– Thư viện thông tin

– Triết học

– Ngôn ngữ Ả Rập

– Sáng tạo văn học nghệ thuật

Khoa học Xã hội

– Hành chính công

– Kinh tế

– Khoa học Chính trị và Ngoại giao

– Truyền thông đa phương tiện

– Mầm non

– Giáo dục thanh niên

– Phúc lợi xã hội

Kinh doanh

– Quản trị kinh doanh

– Thương mại quốc tế

– Thông tin doanh nghiệp

– Bất động sản

– Đổi mới quản lý giáo dục

Luật

– Luật học

– Chính sách pháp lý

Công nghệ thông tin ICT

– Thiết kế nội dung số (Digital Content Design)

– Phần mềm tổng hợp

– Kỹ thuật thông tin và truyền thông

Tổng hợp đa ngành tương lai

– Tổng hợp sáng tạo

– Phúc lợi xã hội

– Bất động sản

– Quản lý pháp lý

– Tâm lý trị liệu

– Kinh doanh tổng hợp

– Hợp đồng

– Quản trị kinh doanh logistic

– Âm nhạc

– Kinh doanh thẩm mỹ

– Tư vấn chăm sóc trẻ em

– Tư vấn tâm lý trẻ em

– Giáo dục trẻ nhỏ

Khoa học Tự nhiên

– Toán học

– Vật lý

– Hóa học

– Khoa Thực phẩm và Dinh dưỡng

– Khoa Khoa học Thông tin

– Khoa học Đời sống

Kỹ thuật

– Kỹ thuật điện

– Kỹ thuật điện tử

– Kỹ thuật hóa học

– Kỹ thuật vật liệu tiên tiến

– Kỹ thuật năng lượng môi trường

– Kỹ thuật dân dụng

– Kỹ thuật vận tải

– Cơ khí

– Kỹ thuật quản lý công nghiệp

– Khoa học máy tính

Nghệ thuật & Thể chất

– Thiết kế (hình ảnh, đồ họa, công nghiệp thiết kế thời trang)
– Thể thao (thể dục thể thao)
– Thể dục cộng đồng huấn luyện thi đấu)
– Khoa cờ vây
– Thanh nhạc (Piano, thanh nhạc, sáng tác nhạc)
– Nhạc kịch
– Điện ảnh

Kiến trúc

– Kiến trúc

– Thiết kế không gian

Giáo dục nền tảng

– Khoa Nghệ thuật Tự do (Nhân văn)

– Nghệ thuật tự do (tự nhiên)

– Chuyên ngành tổng hợp (Nhân văn)

Học phí chuyên ngành Đại học

Khoa

Phí nhập học (KWR) Học phí (KWR)

Chuyên ngành

Nhân văn

316,000

3,772,000 (Truyền thông 3,761,000)

Khoa Ngữ văn Hàn, Ngữ văn Trung, Ngữ văn Nhật, Ngữ văn Anh, Ả Rập học, tiếng Hàn toàn cầu, Lịch sử, Thông tin văn hiến, Lịch sử Mỹ thuật học, Triết học, Văn hóa Châu Á toàn cầu, Sáng tác Văn học nghệ thuật
Khoa học Xã hội Khoa Hành chính, Kinh tế, Chính trị ngoại giao, Truyền thông, Mầm non, Chỉ đạo thanh thiếu niên
Khoa Luật Khoa Luật
Khoa Kinh doanh

316,000

3,753,000

Khoa Kinh doanh, Thương mại quốc tế, Thông tin kinh doanh
Khoa ứng dụng ICT 316,000 5,012,000 Phần mềm ứng dụng, Kỹ thuật dữ liệu, Thông tin viễn thông
Khoa Khoa học Tự nhiên 316,000 4,542,000 Khoa Toán, Vật lý, Hóa học, Dinh dưỡng thực phẩm, Thông tin Khoa học đời sống
Khoa Công nghệ 316,000 5,012,000 Khoa Điện-điện tử, Công nghệ môi trường, Công nghệ máy tính, Giao thông công trình (Công nghệ môi trường công trình, Công nghệ giao thông), Công nghệ môi trường nguyên liệu mới (Công nghệ hóa học, công nghệ nguyên liệu mới), Công nghệ kinh doanh công nghiệp máy móc (Công nghệ máy móc, công nghệ kinh doanh công nghiệp), Côn nghệ ứng dụng
Khoa Quốc tế 3,753,000 Chuyên ngành quản lý thương mại
Khoa Nghệ thuật Thể thao 316,000 5,208,000 Khoa Thiết kế (hình ảnh, đồ họa, công nghiệp, thiết kế thời trang)
4,984,000 Khoa Thể dục (thể dục, thể thao), khoa Cờ vây
5,287,000 Khoa Nghệ thuật (Piano, Thanh nhạc, Sáng tác nhạc)
5,440,000 Khoa Nghệ thuật (Điện ảnh, nghệ thuật)
Khoa Kiến trúc 316,000 5,440,000 Kiến trúc, Kiến trúc truyền thông, Thiết kế không gian

Chương trình đào tạo hệ Sau Đại học

– Khoa Luật
– Khoa giáo dục
– Khoa khoa học lưu trữ
– Khoa giáo dục xã hội
– Khoa phúc lợi xã hội
– Khoa công nghệ
– Khoa phân phối & hậu cần (logistic)
– Khoa kinh doanh và kinh tế thông tin
– Khoa thông tin đầu tư

Xem thêm: Học bổng các trường Đại học, cuộc sống du học sinh Hàn Quốc

DU HỌC HÀN QUỐC CÙNG SOS

𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐨̂̀ 𝐂𝐡𝐢́ 𝐌𝐢𝐧𝐡🏢Tầng 1, Toà nhà VOV, Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM☎: (+84) 0981 775 636𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐚̀ 𝐍𝐨̣̂𝐢🏢 Tầng 7, Tòa nhà Geleximco, 36 Hoàng Cầu, Quận Đống Đa☎: Tel: (+84) 0989 864 636𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐒𝐎𝐒 𝐇𝐚̀𝐧 𝐐𝐮𝐨̂́𝐜:🏢 1F, 7 Teheran-ro 7-gil, Gangnam-gu, Seoul, Korea☎Tel: +82.2.6207.1414Facebook: Du học Hàn Quốc cùng SOSInstagram: sosvietnam_korea

Leave a Comment