CHUYÊN NGÀNH ĐẠI HỌC CHUNGANG

CHUYÊN NGÀNH ĐẠI HỌC CHUNGANG

Đại học Chung Ang đã trở thành 1 trong những ngôi trường được sinh viên trong nước cũng như quốc tế mong muốn theo học. Trường có 10 khoa Cử nhân & 16 khoa Cao học trực thuộc tại 2 cơ sở : Seoul và Gyeonggi.
Trong đó các ngành Y, quản trị kinh doanh, sân khấu điện ảnh là nổi bật nhất.

Bên cạnh đó, Chung Ang có rất nhiều chương trình trao đổi quốc tế, trường đứng thứ 4 cả nước về trao đổi sinh viên. Liên kết với 501 trường thuộc 63 Quốc gia khác nhau trên thế giới.

Đặc biệt, toạ lạc tại thủ đô Seoul và thành phố Anseong (Gyeonggi), đều là những địa điểm vô cùng thuận lợi cho việc sinh hoạt, sinh viên khi học tập tại Đại học Chung Ang sẽ rất dễ dàng di chuyển đến các khu vui chơi & tìm việc làm thêm.

ĐẠI HỌC CHUNG ANG

Tên tiếng Hàn: 중앙대학교

Địa chỉ: 84 Heukseok-ro, Heukseok-dong, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc

Websitehttp://www.cau.ac.kr/

chuyên ngành đại học chungang

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT với GPA 7.0 trở lên.
  • Có bằng TOPIK 4 trở lên (TOPIK 3 trở lên đối với khoa Thiết kế, Nghệ thuật toàn cầu), IELTS 5.5 (đối với chương trình dạy bằng tiếng Anh)
    Hoặc hoàn thành chương trình học tiếng Hàn tại ChungAng cấp 4 trở lên
    Hoặc thi đỗ bài kiểm tra năng lực tiếng Hàn tại ChungAng.

Chương trình đại học

Các phòng ban đã được tổ chức lại thành 5 khoa, 10 trường cao đẳng và 48 khoa / bộ phận:

Phân loại

Khoa

Cao đẳng

Chương trình đại học

Nhân văn và Khoa học Xã hội

Nhân văn, Khoa học xã hội, Giáo dục

Khoa học tự nhiên và kỹ thuật

Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật

Kinh doanh và Kinh tế

Kinh doanh và Kinh tế

Y Dược

Dược, Y học

Nghệ thuật và Khoa học Thể thao

Nghệ thuật, Thể thao

Chuyên ngành Đại học ChungAng

① Nhân văn và Khoa học Xã hội

Cao đẳng

Trường/ Bộ

Chuyên ngành

Nhân văn

• Bộ Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc

 

• Bộ Ngôn ngữ và Văn học Tiếng Anh

 

• Trường Ngôn ngữ và Văn hóa châu Âu

• Ngôn ngữ và Văn học Đức
• Ngôn ngữ và Văn học Pháp
• Ngôn ngữ và Văn học Nga

• Trường Ngôn ngữ và Văn hóa châu Á

• Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản
• Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc
• So sánh Tác phẩm văn học

• Bộ Triết học

 

• Khoa Lịch sử

 

Khoa học Xã hội

• Sở Khoa học Chính trị và Quan hệ Quốc tế  

• Khoa Dịch vụ Công cộng

 

• Khoa Tâm lý

 

• Sở Khoa học Thư viện và Thông tin

 

• Trường Phúc lợi xã hội

• Phúc lợi xã hội
• Phúc lợi trẻ em
• Nghiên cứu Thanh Niên
• Phúc lợi Gia đình

• Trường thông tin đại chúng

 

• Khoa Xã hội học

 

• Sở Quy hoạch đô thị và Bất động sản

 

• Giáo dục

• Sở Giáo dục
• Sở Giáo dục Mầm non
• Sở giáo dục tiếng Anh
• Sở Giáo dục Kinh tế gia đình
• Sở Giáo dục thể chất

② Khoa học tự nhiên và kỹ thuật

Cao đẳng

Trường/ Bộ

Chuyên ngành

Khoa học Tự nhiên

• Khoa Vật lý

 

• Khoa Hóa

 

• Trường Khoa học sinh học

• Khoa học đời sống

• Khoa học y sinh

• Khoa Toán

 

• Trường Tài nguyên Sinh học và Khoa học Sinh học (Anseong)

• Động vật Khoa học và Công nghệ

• Khoa học Cây trồng Tích hợp

• Trường Thực phẩm và Công nghệ (Anseong)

 

• Khoa học và Công nghệ Thực phẩm

• Thực phẩm và Dinh dưỡng

Kỹ thuật

• Trường Dân sự và Kỹ thuật môi trường, thiết kế đô thị và nghiên cứu

• Kỹ thuật Xây dựng và Môi trường

• Thiết kế đô thị và nghiên cứu

• Trường Kiến trúc và Xây dựng Khoa học

 

• Trường Kỹ thuật hóa học và Khoa học Vật liệu

 

• Trường Cơ khí

 

• Trường Điện và Điện tử Kỹ thuật

 

• Trường Khoa học máy tính và Kỹ thuật

 

• Trường hợp nhất kỹ thuật

 

③ Quản lý và Kinh tế

Cao đẳng

Trường/ Khoa

Kinh doanh và Kinh tế

•  Trường Quản trị Kinh doanh
• Trường Kinh tế
• Sở Thống kê ứng dụng
• Sở Quảng cáo và Quan hệ công chúng
• Cục Hậu cần quốc tế (Anseong)
• Trường kiến ​​thức dựa trên quản lý (Anseong)

 

④ Y Dược

Cao đẳng

Trường/ Khoa

Dược phẩm

• Đại học Dược

Y học

• Trường Y

Điều dưỡng

• Sở Điều Dưỡng

⑤ Nghệ thuật và Khoa học Thể thao

Cao đẳng

Trường/ Bộ

Chuyên ngành

Nghệ thuật

• Trường Hiệu suất phim sáng tạo

• Viết sáng tạo (Anseong)

• Nhà hát

• Nghiên cứu phim

• Nhiếp ảnh và truyền thông (Anseong)

• Khiêu vũ (Anseong)

• Nhà hát và Thiết kế phim

 

 

• Trường Nghệ thuật (Anseong)

• Tranh Hàn Quốc

• Sơn

• Điêu khắc

 

 

• Trường Thiết kế (Anseong)

• Thiết kế truyền thông trực quan

• Thiết kế công nghiệp

• Thiết kế thời trang

• Nhà ở và Thiết kế nội thất

• Thủ công mỹ nghệ

 

 

• Trường Âm nhạc (Anseong)

• Thành phần

• Giọng hát

• Piano

• Dàn nhạc

 

 

• Trường Nghệ thuật truyền thống (Anseong)

• Âm nhạc Hàn Quốc

• Trình diễn nghệ thuật

 

Thể thao

• Trường Khoa học Thể thao (Anseong)

 

chuyên ngành đại học chungang
Chuyên ngành Đại học ChungAng Chuyên ngành Đại học ChungAng Chuyên ngành Đại học ChungAng

Học phí Chuyên ngành Đại học ChungAng

            
                                       Mức học phí

Nhân văn và Khoa học Xã hội

6,812,000  – 7,855,000 KRW/ năm

Khoa học tự nhiên

6,812,000 – 7,938,000 KRW/ năm

Nghệ thuật và giáo dục

8,433,000 KRW – 8,940,000 KRW/ năm

Kỹ thuật

9,036,000 KRW/năm

Y học

10,992,000 KRW/ năm

Chuyên ngành Đại học ChungAng Chuyên ngành Đại học ChungAng Chuyên ngành Đại học ChungAng 

Xem thêm thông tin Đại học ChungAng tại đây

Nếu các bạn còn thắc mắc gì về Chuyên ngành Đại học ChungAng hay bất kì thông tin gì liên quan đến Du học Hàn Quốc thì đừng ngại liên hệ với SOS theo thông tin dưới đây nhé.

DU HỌC HÀN QUỐC CÙNG SOS

𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐨̂̀ 𝐂𝐡𝐢́ 𝐌𝐢𝐧𝐡🏢Tầng 1, Toà nhà VOV, Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM☎: (+84) 0981 775 636𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐚̀ 𝐍𝐨̣̂𝐢🏢 Tầng 7, Tòa nhà Geleximco, 36 Hoàng Cầu, Quận Đống Đa☎: Tel: (+84) 0989 864 636Facebook: https://www.facebook.com/vietnamtokoreaInstagram: https://www.instagram.com/sosvietnam_korea/

Leave a Comment