Tìm hiểu ý nghĩa các ký tự viết tắt thông dụng khi chat của người Hàn

Các ký tự viết tắt trong tiếng Hàn thông dụng

từ viết tắt trong tiếng hàn

Tương tự như tiếng Việt, cũng có rất nhiều ký tự viết tắt tiếng Hàn được sử dụng phổ biến. Đây là ngôn ngữ được giới trẻ Hàn Quốc sáng tạo được sử dụng rộng rãi, mang lại sự tiện lợi và màu sắc thú vị cho giao tiếp hàng ngày. Tuy nhiên, cũng nên chú ý hoàn cảnh khi sử dụng, vì sẽ mang lại cảm giác thiếu nghiêm túc nếu sử dụng không đúng lúc.

ký tự viết tắt
Đoạn tin nhắn sử dụng ký tự viết tắt tiếng Hàn

Ngoài ㅋㅋ (từ miêu tả tiếng cười như kiểu kikiki, kakaka trong tiếng Việt giới trẻ hay sử dụng),  SOS xin giới thiệu các bạn thêm một số ký tự viết tắt tiếng Hàn thông dụng khác mà giới trẻ sử dụng nhé! 

STT

Ký tự viết tắt tiếng Hàn
Ý nghĩa tiếng Hàn
Giải thích

1

ㅃ2 /ㅂㅇ

빠이 / 바이 (안년)

= Bye ~ Tạm biệt

2

ㅎㅇ

하이

= Hi ~ Chào

3

ㅇㄷ

어디야?

= Đang đâu đấy?

4

ㅈㅅ

죄송

= Xin lỗi nhé

5

ㄹㄷ

레디

= Ready (Tiếng anh)

6

ㅊㅋ

축하해

= Chúc mừng  nha

7

ㄴㄴ

노노

= No no (Tiếng anh)

8

ㄱㄱ

고고

= Go go (Tiếng anh)

9

ㅁㅊㄴ

미친놈

= Đồ điên

10

ㅇㅇ

응 / 알았음

= Ừ / Biết rồi

11

ㅇㅋ

오케이

= Ok

12

ㅅㄱ

수고

= Bạn vất vả rồi

13

ㅁㄹ

몰라

= Không biết đâu

14

ㄱㅊ / ㄱㅊㅌ

괜찮아

Không sao đâu, ổn mà

15

ㄷㄷ

덜덜

Dùng khi sợ hãi hay lo lắng

Cùng SOS vui học tiếng Hàn tại đây.

DU HỌC HÀN QUỐC CÙNG SOS

𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐨̂̀ 𝐂𝐡𝐢́ 𝐌𝐢𝐧𝐡
🏢Tầng 1, Toà nhà VOV, Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM
☎: (+84) 0981 775 636
𝐕𝐚̆𝐧 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐇𝐚̀ 𝐍𝐨̣̂𝐢
🏢 Tầng 7, Tòa nhà Geleximco, 36 Hoàng Cầu, Quận Đống Đa, Hà Nội
☎: Tel: (+84) 0989 864 636
Facebook: https://www.facebook.com/vietnamtokorea
Instagram: https://www.instagram.com/sosvietnam_korea/

Leave a Comment